Trondheim, Værnes (TRD)
Sân bay Trondheim, Værnes phục vụ 316.247 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.878 | 3.867 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 3.739 | 3.665 | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 4.534 | 4.265 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 4.412 | 4.313 | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 4.898 | 4.548 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 4.634 | 4.393 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 3.573 | 3.575 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 4.217 | 4.325 | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 4.883 | – | – |
| Tháng 10 | 4.850 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.248 | – | – |
| Tháng 12 | 3.859 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 33.885 | 32.951 | ▼ 2,8% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 284.447 | 284.404 | 0,0% |
| Tháng 2 | 290.842 | 295.502 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 366.163 | 355.867 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 342.386 | 338.068 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 368.550 | 360.529 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 392.884 | 379.930 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 303.135 | 316.247 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 347.858 | – | – |
| Tháng 9 | 395.511 | – | – |
| Tháng 10 | 394.386 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 335.090 | – | – |
| Tháng 12 | 288.573 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.348.407 | 2.330.547 | ▼ 0,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 233.693 | 229.779 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 239.154 | 237.883 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 303.317 | 288.531 | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 271.304 | 267.449 | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 285.709 | 275.009 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 293.037 | 278.915 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 188.987 | 196.914 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 246.108 | – | – |
| Tháng 9 | 309.461 | – | – |
| Tháng 10 | 317.758 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 276.220 | – | – |
| Tháng 12 | 230.737 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.815.201 | 1.774.480 | ▼ 2,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.754 | 54.625 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 51.688 | 57.619 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 62.846 | 67.336 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 71.082 | 70.619 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 82.841 | 85.520 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 99.847 | 101.015 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 114.148 | 119.333 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 101.750 | – | – |
| Tháng 9 | 86.050 | – | – |
| Tháng 10 | 76.628 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58.870 | – | – |
| Tháng 12 | 57.836 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 533.206 | 556.067 | ▲ 4,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.822 | 3.848 | 4.100 | 4.598 | 4.491 | 4.599 | 3.632 | 4.227 | 4.985 | 4.940 | 4.344 | 3.765 |
| 2025 | 3.878 | 3.739 | 4.534 | 4.412 | 4.898 | 4.634 | 3.573 | 4.217 | 4.883 | 4.850 | 4.248 | 3.859 |
| 2026 | 3.867 | 3.665 | 4.265 | 4.313 | 4.548 | 4.393 | 3.575 | 4.325 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (2/10/2026 – 15/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| ? | 833 | 43,8% |
| SAS SK | 538 | 28,3% |
| Norwegian Air Shuttle DY | 347 | 18,2% |
| KLM KL | 84 | 4,4% |
| Finnair AY | 30 | 1,6% |
| Lufthansa Cargo LH | 23 | 1,2% |
| Sunclass Airlines DK | 20 | 1,1% |
| Wizz Air W6 | 16 | 0,8% |
| Norwegian Air Sweden D8 | 4 | 0,2% |
| Aegean Airlines A3 | 4 | 0,2% |
| Freebird Airlines FH | 3 | 0,2% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 5.959 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Trondheim, Værnes trong 40 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | 163 | 1.027 |
| 14/10/2026 | 157 | 1.011 |
| 13/10/2026 | 158 | 996 |
| 12/10/2026 | 168 | 984 |
| 11/10/2026 | 148 | 971 |
| 10/10/2026 | 81 | 967 |
| 9/10/2026 | 152 | 971 |
| 8/10/2026 | 147 | 982 |
| 7/10/2026 | 142 | 996 |
| 6/10/2026 | 146 | 1.005 |
| 5/10/2026 | 155 | 1.015 |
| 4/10/2026 | 144 | 1.022 |
| 3/10/2026 | 85 | 1.017 |
| 2/10/2026 | 163 | 1.011 |
| 1/10/2026 | 161 | 1.015 |
| 30/9/2026 | 151 | 1.021 |
| 29/9/2026 | 156 | 1.032 |
| 28/9/2026 | 162 | 1.043 |
| 27/9/2026 | 139 | 1.045 |
| 26/9/2026 | 79 | 1.056 |
| 25/9/2026 | 167 | 1.060 |
| 24/9/2026 | 167 | 1.066 |
| 23/9/2026 | 162 | 1.066 |
| 22/9/2026 | 167 | 1.065 |
| 21/9/2026 | 164 | 1.060 |
| 20/9/2026 | 150 | 1.065 |
| 19/9/2026 | 83 | 1.064 |
| 18/9/2026 | 173 | 1.062 |
| 17/9/2026 | 167 | 1.055 |
| 16/9/2026 | 161 | 1.058 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Oslo TRD–OSL → | 1.577 | 363 |
| Sân bay Bodø TRD–BOO → | 612 | 453 |
| Sân bay Bergen TRD–BGO → | 529 | 462 |
| Sân bay Copenhagen TRD–CPH → | 285 | 877 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol TRD–AMS → | 222 | 1.291 |
| Sân bay Stavanger TRD–SVG → | 196 | 583 |
| Sân bay Rørvik TRD–RVK → | 195 | 154 |
| Sân bay Tromsø TRD–TOS → | 189 | 776 |
| Sân bay Brønnøysund, Brønnøy TRD–BNN → | 169 | 231 |
| Sân bay Mo i Rana TRD–MQN → | 150 | 360 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Trondheim, Værnes được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)