ICAO ENZV

Stavanger (SVG)

Sân bay Stavanger phục vụ 322.113 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2624.378▲ 2,7%
Tháng 24.1124.231▲ 2,9%
Tháng 34.9284.988▲ 1,2%
Tháng 44.8814.861▼ 0,4%
Tháng 55.2734.997▼ 5,2%
Tháng 65.0405.002▼ 0,8%
Tháng 74.4394.640▲ 4,5%
Tháng 84.9264.917▼ 0,2%
Tháng 95.343––
Tháng 105.345–đang tích luỹ
Tháng 114.821––
Tháng 124.731––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)37.86138.014▲ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1254.858253.809▼ 0,4%
Tháng 2255.053257.533▲ 1,0%
Tháng 3306.439312.390▲ 1,9%
Tháng 4302.737307.249▲ 1,5%
Tháng 5335.506332.651▼ 0,9%
Tháng 6365.424347.977▼ 4,8%
Tháng 7333.847322.113▼ 3,5%
Tháng 8334.766––
Tháng 9353.897––
Tháng 10347.597–đang tích luỹ
Tháng 11302.891––
Tháng 12271.849––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.153.8642.133.722▼ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1684859▲ 25,6%
Tháng 2804899▲ 11,8%
Tháng 3892596▼ 33,2%
Tháng 4754841▲ 11,5%
Tháng 5861778▼ 9,6%
Tháng 61.0061.672▲ 66,2%
Tháng 7779777▼ 0,3%
Tháng 8817––
Tháng 91.073––
Tháng 10875–đang tích luỹ
Tháng 11883––
Tháng 12795––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.7806.422▲ 11,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1164.310161.452▼ 1,7%
Tháng 2160.647160.055▼ 0,4%
Tháng 3194.863195.119▲ 0,1%
Tháng 4186.370190.475▲ 2,2%
Tháng 5200.155190.918▼ 4,6%
Tháng 6207.835191.695▼ 7,8%
Tháng 7134.154126.717▼ 5,5%
Tháng 8174.533––
Tháng 9210.573––
Tháng 10212.995–đang tích luỹ
Tháng 11196.212––
Tháng 12158.312––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.248.3341.216.431▼ 2,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 190.54892.357▲ 2,0%
Tháng 294.40697.478▲ 3,3%
Tháng 3111.576117.271▲ 5,1%
Tháng 4116.367116.774▲ 0,3%
Tháng 5135.351141.733▲ 4,7%
Tháng 6157.589156.282▼ 0,8%
Tháng 7199.693195.396▼ 2,2%
Tháng 8160.233––
Tháng 9143.324––
Tháng 10134.602–đang tích luỹ
Tháng 11106.679––
Tháng 12113.537––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)905.530917.291▲ 1,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1225206▼ 8,4%
Tháng 2212258▲ 21,7%
Tháng 3220232▲ 5,5%
Tháng 4205210▲ 2,4%
Tháng 5227193▼ 15,0%
Tháng 6243221▼ 9,1%
Tháng 7213202▼ 5,2%
Tháng 8189––
Tháng 9231––
Tháng 10240–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12182––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5451.522▼ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1459653▲ 42,3%
Tháng 2592641▲ 8,3%
Tháng 3672364▼ 45,8%
Tháng 4549631▲ 14,9%
Tháng 5634585▼ 7,7%
Tháng 67631.451▲ 90,2%
Tháng 7566575▲ 1,6%
Tháng 8628––
Tháng 9842––
Tháng 10635–đang tích luỹ
Tháng 11677––
Tháng 12613––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.2354.900▲ 15,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.324 4.476 4.820 5.136 5.137 4.993 4.613 4.995 5.293 5.279 4.921 4.201
2025 4.262 4.112 4.928 4.881 5.273 5.040 4.439 4.926 5.343 5.345 4.821 4.731
2026 4.378 4.231 4.988 4.861 4.997 5.002 4.640 4.917

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
SAS SK 556 37,3%
Norwegian Air Shuttle DY 321 21,5%
? 316 21,2%
KLM KL 135 9,1%
Wizz Air W6 40 2,7%
Finnair AY 34 2,3%
Norwegian Air Sweden D8 32 2,1%
LOT Polish Airlines LO 16 1,1%
Sunclass Airlines DK 14 0,9%
Aegean Airlines A3 5 0,3%
Lufthansa Cargo LH 4 0,3%
Atlantic Airways RC 2 0,1%
Freebird Airlines FH 2 0,1%
Mandarin Airlines AE 1 0,1%
Chưa xác định hãng 12 0,8%
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.631 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Stavanger trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026120810
15/10/2026129801
14/10/2026131777
13/10/2026124747
12/10/2026142723
11/10/202694702
10/10/202670700
9/10/2026111699
8/10/2026105712
7/10/2026101723
6/10/2026100732
5/10/2026121740
4/10/202692747
3/10/202669747
2/10/2026124744
1/10/2026116749
30/9/2026110761
29/9/2026108778
28/9/2026128796
27/9/202692806
26/9/202666803
25/9/2026129804
24/9/2026128803
23/9/2026127798
22/9/2026126798
21/9/2026138798
20/9/202689794
19/9/202667800
18/9/2026128800
17/9/2026123800

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Stavanger được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

8.400 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Stavanger chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.900 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB7.200
60–64 dB1.100
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB1.700
55–59 dB200
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 48.914 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…