ICAO EFHK

Helsinki-Vantaa (HEL)

Sân bay Helsinki-Vantaa phục vụ 1.728.279 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.26312.554▲ 2,4%
Tháng 211.59711.697▲ 0,9%
Tháng 312.92613.189▲ 2,0%
Tháng 412.88713.196▲ 2,4%
Tháng 513.64813.792▲ 1,1%
Tháng 613.19913.545▲ 2,6%
Tháng 713.11713.708▲ 4,5%
Tháng 813.96614.000▲ 0,2%
Tháng 913.496––
Tháng 1013.456–đang tích luỹ
Tháng 1112.530––
Tháng 1212.950––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)103.603105.681▲ 2,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.206.3841.256.915▲ 4,2%
Tháng 21.183.5061.269.768▲ 7,3%
Tháng 31.316.8871.425.612▲ 8,3%
Tháng 41.375.4141.436.601▲ 4,4%
Tháng 51.501.1091.551.212▲ 3,3%
Tháng 61.594.9861.671.152▲ 4,8%
Tháng 71.611.0551.728.279▲ 7,3%
Tháng 81.577.118––
Tháng 91.480.360––
Tháng 101.526.995–đang tích luỹ
Tháng 111.294.331––
Tháng 121.412.741––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.789.34110.339.539▲ 5,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.23714.887▲ 12,5%
Tháng 213.56715.130▲ 11,5%
Tháng 316.15015.695▼ 2,8%
Tháng 415.90715.762▼ 0,9%
Tháng 515.98819.077▲ 19,3%
Tháng 615.04217.756▲ 18,0%
Tháng 715.24118.584▲ 21,9%
Tháng 815.741––
Tháng 914.571––
Tháng 1015.952–đang tích luỹ
Tháng 1116.889––
Tháng 1215.737––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)105.133116.891▲ 11,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1190.365200.698▲ 5,4%
Tháng 2192.280215.685▲ 12,2%
Tháng 3211.548224.628▲ 6,2%
Tháng 4139.668145.532▲ 4,2%
Tháng 5114.950124.201▲ 8,0%
Tháng 6107.532117.995▲ 9,7%
Tháng 789.71997.904▲ 9,1%
Tháng 8111.043––
Tháng 9136.150––
Tháng 10145.480–đang tích luỹ
Tháng 11176.048––
Tháng 12238.231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.046.0621.126.643▲ 7,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.016.0191.056.217▲ 4,0%
Tháng 2991.2261.054.083▲ 6,3%
Tháng 31.105.3391.200.984▲ 8,7%
Tháng 41.235.7461.291.069▲ 4,5%
Tháng 51.386.1591.427.011▲ 2,9%
Tháng 61.487.4541.553.157▲ 4,4%
Tháng 71.521.3361.630.375▲ 7,2%
Tháng 81.466.075––
Tháng 91.344.210––
Tháng 101.381.515–đang tích luỹ
Tháng 111.118.283––
Tháng 121.174.510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.743.2799.212.896▲ 5,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110149▼ 52,0%
Tháng 29354▼ 42,1%
Tháng 310823▼ 78,6%
Tháng 43222▼ 32,6%
Tháng 53979▲ 105,2%
Tháng 63324▼ 29,0%
Tháng 72021▲ 6,5%
Tháng 820––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)426271▼ 36,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.13614.839▲ 13,0%
Tháng 213.47515.077▲ 11,9%
Tháng 316.04215.671▼ 2,3%
Tháng 415.87515.741▼ 0,8%
Tháng 515.94918.998▲ 19,1%
Tháng 615.00917.732▲ 18,1%
Tháng 715.22118.563▲ 22,0%
Tháng 815.721––
Tháng 914.549––
Tháng 1015.929–đang tích luỹ
Tháng 1116.839––
Tháng 1215.688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)104.707116.620▲ 11,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.671 10.822 12.144 12.558 13.669 13.370 13.205 13.697 13.513 13.741 12.588 12.172
2025 12.263 11.597 12.926 12.887 13.648 13.199 13.117 13.966 13.496 13.456 12.530 12.950
2026 12.554 11.697 13.189 13.196 13.792 13.545 13.708 14.000
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.945 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Helsinki-Vantaa trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264833.199
30/8/20264623.201
29/8/20263943.196
28/8/20264683.217
27/8/20264923.208
26/8/20264473.193
25/8/20264533.199
24/8/2026485
23/8/2026457
22/8/2026415
21/8/2026459
20/8/2026477
19/8/2026453

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Helsinki-Vantaa được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Helsinki-Vantaa chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 200 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB400
60–64 dB100
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB200
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 190.194 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…