764 km · Quốc tế

Helsinki-Vantaa (HEL) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 15/10/2026 có 398 chuyến bay khai thác giữa Helsinki-Vantaa và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Finnair 82,0%
  2. Norwegian Air Shuttle 18,0%

2/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

HEL → OSL

Chuyến khai thác
199

OSL → HEL

Chuyến khai thác
199

HEL → OSL và OSL → HEL tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 121.45823.587▲ 9,9%
Tháng 221.29323.320▲ 9,5%
Tháng 326.72928.525▲ 6,7%
Tháng 424.48926.546▲ 8,4%
Tháng 528.47729.958▲ 5,2%
Tháng 630.54734.262▲ 12,2%
Tháng 730.76033.349▲ 8,4%
Tháng 831.05932.159▲ 3,5%
Tháng 928.01230.481▲ 8,8%
Tháng 1028.27829.166▲ 3,1%
Tháng 1127.66827.042▼ 2,3%
Tháng 1226.24925.320▼ 3,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)325.019343.715▲ 5,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 132.49836.059▲ 11,0%
Tháng 229.02432.562▲ 12,2%
Tháng 335.16839.740▲ 13,0%
Tháng 433.33038.175▲ 14,5%
Tháng 533.69840.613▲ 20,5%
Tháng 634.01643.067▲ 26,6%
Tháng 734.28439.966▲ 16,6%
Tháng 839.94242.799▲ 7,2%
Tháng 934.14340.991▲ 20,1%
Tháng 1036.02538.152▲ 5,9%
Tháng 1142.17138.294▼ 9,2%
Tháng 1238.13734.904▼ 8,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)422.436465.322▲ 10,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 166,0%65,4%▼ 0,9%
Tháng 273,4%71,6%▼ 2,5%
Tháng 376,0%71,8%▼ 5,5%
Tháng 473,5%69,5%▼ 5,4%
Tháng 584,5%73,8%▼ 12,7%
Tháng 689,8%79,6%▼ 11,4%
Tháng 789,7%83,4%▼ 7,0%
Tháng 877,8%75,1%▼ 3,5%
Tháng 982,0%74,4%▼ 9,3%
Tháng 1078,5%76,4%▼ 2,7%
Tháng 1165,6%70,6%▲ 7,6%
Tháng 1268,8%72,5%▲ 5,4%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)77,1%73,7%▼ 4,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Finnair AY 328 82,0% 2
Norwegian Air Shuttle DY 72 18,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

10
10 trong 10
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AY911 HEL → OSL 40
AY912 OSL → HEL 40
AY913 HEL → OSL 39
AY914 OSL → HEL 39
AY915 HEL → OSL 39
AY916 OSL → HEL 39
AY917 HEL → OSL 39
AY918 OSL → HEL 39
DY1190 OSL → HEL 35
DY1191 HEL → OSL 34

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác HEL → OSLOSL → HEL Bị huỷ
15/10/2026 10 5 5 0
14/10/2026 10 5 5 0
13/10/2026 10 5 5 0
12/10/2026 10 5 5 0
11/10/2026 10 5 5 0
10/10/2026 8 4 4 0
9/10/2026 10 5 5 0
8/10/2026 10 5 5 0
7/10/2026 10 5 5 0
6/10/2026 10 5 5 0
5/10/2026 10 5 5 0
4/10/2026 10 5 5 0
3/10/2026 8 4 4 0
2/10/2026 10 5 5 0
1/10/2026 10 5 5 0
30/9/2026 10 5 5 0
29/9/2026 10 5 5 0
28/9/2026 8 4 4 2
27/9/2026 10 5 5 0
26/9/2026 8 4 4 0
25/9/2026 10 5 5 0
24/9/2026 10 5 5 0
23/9/2026 10 5 5 0
22/9/2026 10 5 5 0
21/9/2026 10 5 5 0
20/9/2026 10 5 5 0
19/9/2026 8 4 4 0
18/9/2026 10 5 5 0
17/9/2026 10 5 5 0
16/9/2026 10 5 5 0
15/9/2026 10 5 5 0
14/9/2026 10 5 5 0
13/9/2026 10 5 5 0
12/9/2026 8 4 4 0
11/9/2026 10 5 5 0
10/9/2026 10 5 5 0
9/9/2026 10 5 5 0
8/9/2026 10 5 5 0
7/9/2026 10 5 5 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 10 5 5 0
2/9/2026 10 5 5 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…