Finnair
Tháng 7/2026 Finnair khai thác 246 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 58.916 lượt khách và 1.743 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.345 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 7,4% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác246▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Lượt khách58.916▲ 4,5%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.743▲ 11,6%so với tháng 7/2025
- Môi trường1.216.313▲ 2,8%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 165 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 140 | 142 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 168 | 154 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 198 | 178 | ▼ 10,1% |
| Tháng 5 | 289 | 220 | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 264 | 240 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 250 | 246 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 266 | – | – |
| Tháng 9 | 124 | – | – |
| Tháng 10 | 106 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 122 | – | – |
| Tháng 12 | 164 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.453 | 1.345 | ▼ 7,4% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 9 | 81 |
| 15/10/2026 | 11 | 81 |
| 14/10/2026 | 13 | 80 |
| 13/10/2026 | 12 | 80 |
| 12/10/2026 | 12 | 80 |
| 11/10/2026 | 11 | 80 |
| 10/10/2026 | 13 | 81 |
| 9/10/2026 | 9 | 82 |
| 8/10/2026 | 10 | 83 |
| 7/10/2026 | 13 | 84 |
| 6/10/2026 | 12 | 85 |
| 5/10/2026 | 12 | 85 |
| 4/10/2026 | 12 | 84 |
| 3/10/2026 | 14 | 85 |
| 2/10/2026 | 10 | 85 |
| 1/10/2026 | 11 | 85 |
| 30/9/2026 | 14 | 84 |
| 29/9/2026 | 12 | 82 |
| 28/9/2026 | 11 | 82 |
| 27/9/2026 | 13 | 82 |
| 26/9/2026 | 14 | 82 |
| 25/9/2026 | 10 | 82 |
| 24/9/2026 | 10 | 82 |
| 23/9/2026 | 12 | 83 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.539 | 35.063 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 26.728 | 26.947 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 33.865 | 34.052 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 40.705 | 38.065 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 55.968 | 50.985 | ▼ 8,9% |
| Tháng 6 | 60.090 | 59.750 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 56.385 | 58.916 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 56.299 | – | – |
| Tháng 9 | 26.389 | – | – |
| Tháng 10 | 24.438 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24.072 | – | – |
| Tháng 12 | 39.307 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 304.280 | 303.778 | ▼ 0,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.267 | 1.511 | ▲ 19,3% |
| Tháng 2 | 1.299 | 1.577 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 1.498 | 1.437 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 1.540 | 1.433 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 1.892 | 1.762 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 1.819 | 1.828 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 1.563 | 1.743 | ▲ 11,6% |
| Tháng 8 | 1.762 | – | – |
| Tháng 9 | 930 | – | – |
| Tháng 10 | 836 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.189 | – | – |
| Tháng 12 | 1.457 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.878 | 11.291 | ▲ 3,8% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
21 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.328 | 49.399 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 40.374 | 42.958 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 49.202 | 46.380 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 56.966 | 51.132 | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 81.961 | 63.272 | ▼ 22,8% |
| Tháng 6 | 75.708 | 69.184 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 71.798 | 70.424 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 75.654 | – | – |
| Tháng 9 | 34.980 | – | – |
| Tháng 10 | 31.584 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35.441 | – | – |
| Tháng 12 | 48.910 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 418.337 | 392.749 | ▼ 6,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,1% | 71,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 66,2% | 62,7% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 68,8% | 73,4% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 71,5% | 74,4% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 68,3% | 80,6% | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 79,4% | 86,4% | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 78,5% | 83,7% | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 74,4% | – | – |
| Tháng 9 | 75,4% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 76,0% | ▲ 5,4% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 135 | 121 | 138 | 150 | 178 | 203 | 200 | 190 | 132 | 126 | 114 | 128 |
| 2025 | 144 | 140 | 168 | 198 | 289 | 264 | 250 | 266 | 124 | 106 | 122 | 164 |
| 2026 | 165 | 142 | 154 | 178 | 220 | 240 | 246 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AY099 | HEL–HKG | — | 115 |
| AY100 | HKG–HEL | — | 115 |
| AY911 | HEL–OSL | — | 40 |
| AY912 | OSL–HEL | — | 40 |
| AY913 | HEL–OSL | — | 39 |
| AY914 | OSL–HEL | — | 39 |
| AY915 | HEL–OSL | — | 39 |
| AY916 | OSL–HEL | — | 39 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HEL–OSLSân bay Helsinki-Vantaa · Sân bay Oslo | 8 | 314 |
| HEL–HKGSân bay Helsinki-Vantaa · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 230 |
| BGO–HELSân bay Bergen · Sân bay Helsinki-Vantaa | 2 | 76 |
| HEL–SVGSân bay Helsinki-Vantaa · Sân bay Stavanger | 2 | 74 |
Tính từ 14 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Finnair báo cáo 1.216.313 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 1.216.313 |
| 2024 | 1.182.863 |
| 2023 | 1.021.296 |
| 2022 | 934.188 |
| 2021 | 330.281 |
| 2020 | 390.484 |
| 2019 | 1.251.958 |
| 2018 | 1.169.842 |
| 2017 | 1.051.722 |
| 2016 | 988.568 |
| 2015 | 890.632 |
| 2014 | 644.271 |
| 2013 | 613.762 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS