Phần Lan
1.436.601
Phần Lan có 20 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay Helsinki-Vantaa, đạt 1.436.601 lượt khách trong tháng 4/2026, theo Eurostat avia_par.
toàn bộ lưu lượng qua sân bayXếp hạng theo lượt cất/hạ cánh
tháng 4/2026
tháng 4/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (18 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
18 trong 18
| # | Sân bay | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay Helsinki-Vantaa | 13.196 |
| 02 | Sân bay Oulu | 533 |
| 03 | Sân bay Vaasa | 383 |
| 04 | Sân bay Rovaniemi | 383 |
| 05 | Sân bay Turku | 332 |
| 06 | Sân bay Kittilä | 218 |
| 07 | Sân bay Kuopio | 213 |
| 08 | Sân bay Ivalo | 173 |
| 09 | Sân bay Mariehamn | 159 |
| 10 | Sân bay Tampere-Pirkkala | 114 |
| 11 | Sân bay Kronoby | 98 |
| 12 | Sân bay Jyväskylä | 93 |
| 13 | Sân bay Joensuu | 93 |
| 14 | Sân bay Kemi-Tornio | 93 |
| 15 | Sân bay Pori | 89 |
| 16 | Sân bay Kuusamo | 80 |
| 17 | Sân bay Kajaani | 78 |
| 18 | Sân bay Savonlinna | 57 |
Nguồn: EUROCONTROL PRU
Xếp hạng theo lượt khách
tháng 4/2026
tháng 4/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (18 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
18 trong 18
| # | Sân bay | Lượt khách |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay Helsinki-Vantaa | 1.436.601 |
| 02 | Sân bay Oulu | 50.730 |
| 03 | Sân bay Turku | 32.645 |
| 04 | Sân bay Rovaniemi | 31.142 |
| 05 | Sân bay Kittilä | 22.365 |
| 06 | Sân bay Vaasa | 15.863 |
| 07 | Sân bay Tampere-Pirkkala | 11.615 |
| 08 | Sân bay Kuopio | 10.888 |
| 09 | Sân bay Ivalo | 9.785 |
| 10 | Sân bay Kuusamo | 3.979 |
| 11 | Sân bay Joensuu | 3.708 |
| 12 | Sân bay Kajaani | 3.563 |
| 13 | Sân bay Kronoby | 3.337 |
| 14 | Sân bay Mariehamn | 3.269 |
| 15 | Sân bay Jyväskylä | 3.190 |
| 16 | Sân bay Kemi-Tornio | 2.798 |
| 17 | Sân bay Pori | 1.198 |
| 18 | Sân bay Savonlinna | 413 |
Nguồn: Eurostat avia_par
Sân bay
20- Sân bay Enontekiö ENF
- Sân bay Helsinki-Vantaa HEL
- Sân bay Ivalo IVL
- Sân bay Joensuu JOE
- Sân bay Jyväskylä JYV
- Sân bay Kajaani KAJ
- Sân bay Kemi-Tornio KEM
- Sân bay Kittilä KTT
- Sân bay Kronoby KOK
- Sân bay Kuopio KUO
- Sân bay Kuusamo KAO
- Sân bay Lappeenranta LPP
- Sân bay Mariehamn MHQ
- Sân bay Oulu OUL
- Sân bay Pori POR
- Sân bay Rovaniemi RVN
- Sân bay Savonlinna SVL
- Sân bay Tampere-Pirkkala TMP
- Sân bay Turku TKU
- Sân bay Vaasa VAA