Kuusamo (KAO)
Sân bay Kuusamo phục vụ 2.913 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 12,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.605 | 25.988 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 25.296 | 27.611 | ▲ 9,2% |
| Tháng 3 | 17.086 | 17.883 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 3.829 | 3.979 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 1.950 | 2.183 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 2.407 | 2.502 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 2.588 | 2.913 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 2.899 | – | – |
| Tháng 9 | 3.334 | – | – |
| Tháng 10 | 2.666 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.676 | – | – |
| Tháng 12 | 39.748 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 75.761 | 83.059 | ▲ 9,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Kuusamo mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 190 | 222 | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 210 | 212 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 214 | 202 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 156 | – | – |
| Tháng 12 | 192 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 614 | 636 | ▲ 3,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97 | 119 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 107 | 117 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 53 | 62 | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 194 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 257 | 298 | ▲ 16,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.565 | 9.723 | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 9.634 | 10.364 | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 10.478 | 10.826 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 3.053 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.023 | – | – |
| Tháng 12 | 8.153 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 28.677 | 30.913 | ▲ 7,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.040 | 16.265 | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 15.662 | 17.247 | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 6.608 | 7.057 | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 281 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 653 | – | – |
| Tháng 12 | 31.595 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 36.310 | 40.569 | ▲ 11,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 256 | 275 | 272 | 86 | 42 | 50 | 62 | 44 | 50 | 60 | 145 | 351 |
| 2025 | 287 | 317 | 267 | 75 | 54 | 56 | 58 | 64 | 61 | 66 | 162 | 386 |
| 2026 | 341 | 329 | 264 | 80 | 64 | 54 | 58 |
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Kuusamo được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)