Finavia
Finavia khai thác 19 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.887.505 lượt khách trong tháng 7/2026, với 94% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)16.164▲ 4,8%so với tháng 7/202517/18 · độ phủ báo cáo 94%
- Tấn hàng hoá17.792▲ 17,2%so với tháng 6/202512/16 · độ phủ báo cáo 75%
- Lượt khách1.887.505▲ 7,5%so với tháng 7/202517/18 · độ phủ báo cáo 94%
- Sân bay đang khai thác22
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 303 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2001 đến tháng 7/2026 (308 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 106%. 5 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.040 | 17.816 | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 16.194 | 16.735 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 17.523 | 17.794 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 15.778 | 16.385 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 16.385 | 16.879 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 15.750 | 16.274 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 15.423 | 16.164 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 16.673 | – | – |
| Tháng 9 | 16.342 | – | – |
| Tháng 10 | 16.507 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.391 | – | – |
| Tháng 12 | 19.104 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 114.093 | 118.047 | ▲ 3,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 286 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2001 đến tháng 6/2026 (307 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 106%. 21 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.392 | 15.281 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 13.589 | 15.167 | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 16.182 | 15.735 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 15.967 | 15.797 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 16.329 | 19.546 | ▲ 19,7% |
| Tháng 6 | 15.180 | 17.792 | ▲ 17,2% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 15.766 | – | – |
| Tháng 9 | 14.730 | – | – |
| Tháng 10 | 15.991 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.924 | – | – |
| Tháng 12 | 15.773 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 90.638 | 99.318 | ▲ 9,6% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 303 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2001 đến tháng 7/2026 (307 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 106%. 4 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.626.700 | 1.736.780 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 1.603.687 | 1.754.599 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 1.702.676 | 1.827.983 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 1.569.707 | 1.647.089 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 1.676.302 | 1.752.979 | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 1.762.048 | 1.858.996 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 1.755.763 | 1.887.505 | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 1.741.020 | – | – |
| Tháng 9 | 1.673.832 | – | – |
| Tháng 10 | 1.752.300 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.593.379 | – | – |
| Tháng 12 | 2.099.662 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11.696.883 | 12.465.931 | ▲ 6,6% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | 1.092.872 | 1.077.695 | 1.335.636 | 1.220.955 | 1.174.680 | 1.229.274 | 1.062.800 | 1.184.213 | 1.165.596 | 1.106.116 | 1.023.558 | 1.031.259 |
| 2002 | 980.281 | 997.757 | 1.213.183 | 1.168.430 | 1.087.071 | 1.120.171 | 940.271 | 1.072.187 | 1.127.800 | 1.136.720 | 1.037.248 | 1.068.651 |
| 2003 | 990.506 | 1.004.182 | 1.212.639 | 1.083.493 | 1.016.527 | 1.075.287 | 927.949 | 1.077.945 | 1.154.906 | 1.224.104 | 1.142.388 | 1.199.120 |
| 2004 | 1.055.330 | 1.140.900 | 1.360.768 | 1.273.729 | 1.204.065 | 1.271.341 | 1.076.581 | 1.172.605 | 1.276.005 | 1.262.389 | 1.167.624 | 1.282.186 |
| 2005 | 1.117.817 | 1.151.719 | 1.357.686 | 1.305.986 | 1.232.041 | 1.332.318 | 1.135.112 | 1.216.172 | 1.327.179 | 1.330.848 | 1.234.044 | 1.325.812 |
| 2006 | 1.202.217 | 1.215.203 | 1.497.321 | 1.381.830 | 1.361.133 | 1.470.593 | 1.249.466 | 1.325.679 | 1.442.519 | 1.377.112 | 1.323.474 | 1.434.646 |
| 2007 | 1.313.258 | 1.304.638 | 1.608.441 | 1.409.606 | 1.409.391 | 1.551.962 | 1.321.156 | 1.432.503 | 1.523.807 | 1.536.349 | 1.394.666 | 1.483.313 |
| 2008 | 1.373.956 | 1.410.699 | 1.583.920 | 1.508.328 | 1.432.689 | 1.535.133 | 1.339.844 | 1.450.933 | 1.546.318 | 1.553.487 | 1.344.296 | 1.434.006 |
| 2009 | 1.278.392 | 1.268.131 | 1.466.597 | 1.390.408 | 1.298.453 | 1.413.038 | 1.320.417 | 1.365.025 | 1.395.489 | 1.442.069 | 1.192.233 | 1.341.587 |
| 2010 | 1.237.797 | 1.255.338 | 1.530.132 | 1.000.855 | 1.396.621 | 1.512.207 | 1.413.402 | 1.424.740 | 1.479.273 | 1.528.540 | 1.343.045 | 1.244.654 |
| 2011 | 1.351.221 | 1.344.206 | 1.617.088 | 1.610.980 | 1.666.981 | 1.757.083 | 1.663.827 | 1.616.444 | 1.660.843 | 1.683.164 | 1.428.479 | 1.563.005 |
| 2012 | 1.493.103 | 1.515.702 | 1.752.481 | 1.629.410 | 1.630.390 | 1.713.392 | 1.592.423 | 1.596.255 | 1.626.157 | 1.632.753 | 1.414.026 | 1.479.322 |
| 2013 | 1.386.446 | 1.402.094 | 1.641.813 | 1.573.362 | 1.609.541 | 1.706.311 | 1.657.645 | 1.650.059 | 1.658.929 | 1.667.777 | 1.398.920 | 1.544.694 |
| 2014 | 1.457.275 | 1.454.848 | 1.703.344 | 1.632.556 | 1.659.107 | 1.792.746 | 1.684.655 | 1.706.386 | 1.699.692 | 1.748.058 | 1.476.818 | 1.580.655 |
| 2015 | 1.442.661 | 1.475.545 | 1.713.404 | 1.626.314 | 1.677.608 | 1.794.867 | 1.752.071 | 1.763.514 | 1.745.506 | 1.812.509 | 1.554.845 | 1.682.897 |
| 2016 | 1.530.822 | 1.614.148 | 1.772.798 | 1.652.713 | 1.741.754 | 1.840.879 | 1.778.141 | 1.783.247 | 1.813.933 | 1.797.894 | 1.617.865 | 1.837.029 |
| 2017 | 1.693.706 | 1.681.486 | 1.882.543 | 1.806.484 | 1.907.183 | 2.012.638 | 1.955.942 | 1.975.920 | 1.995.198 | 2.009.758 | 1.831.060 | 2.051.567 |
| 2018 | 1.902.964 | 1.894.502 | 2.144.265 | 2.042.946 | 2.126.980 | 2.234.007 | 2.198.621 | 2.150.552 | 2.130.307 | 2.154.421 | 1.921.118 | 2.253.123 |
| 2019 | 1.969.159 | 1.955.685 | 2.222.642 | 2.158.568 | 2.261.158 | 2.346.968 | 2.338.474 | 2.298.953 | 2.259.934 | 2.245.944 | 1.923.023 | 2.260.427 |
| 2020 | 2.011.067 | 1.920.568 | 958.841 | 331.471 | 218.062 | 196.387 | 170.996 | 199.059 | ||||
| 2021 | 180.064 | 166.614 | 167.821 | 154.858 | 155.158 | 248.770 | 422.630 | 520.987 | 577.402 | 770.015 | 855.849 | 1.199.190 |
| 2022 | 816.396 | 829.174 | 1.074.213 | 1.124.960 | 1.318.723 | 1.476.371 | 1.561.930 | 1.432.054 | 1.472.581 | 1.459.257 | 1.288.699 | 1.662.370 |
| 2023 | 1.454.285 | 1.443.887 | 1.619.509 | 1.404.155 | 1.541.558 | 1.586.151 | 1.610.844 | 1.519.385 | 1.505.913 | 1.533.145 | 1.396.901 | 1.785.057 |
| 2024 | 1.485.876 | 1.493.295 | 1.659.306 | 1.474.036 | 1.588.307 | 1.722.317 | 1.744.741 | 1.667.187 | 1.651.565 | 1.698.429 | 1.554.425 | 1.949.550 |
| 2025 | 1.626.700 | 1.603.687 | 1.702.676 | 1.569.707 | 1.676.302 | 1.762.048 | 1.755.763 | 1.741.020 | 1.673.832 | 1.752.300 | 1.593.379 | 2.099.662 |
| 2026 | 1.736.780 | 1.754.599 | 1.827.983 | 1.647.089 | 1.752.979 | 1.858.996 | 1.887.505 |
Sân bay đang khai thác
22- Sân bay Helsinki-VantaaHEL
- Sân bay OuluOUL
- Sân bay RovaniemiRVN
- Sân bay VaasaVAA
- Sân bay MariehamnMHQ
- Sân bay TurkuTKU
- Sân bay KuopioKUO
- Sân bay Tampere-PirkkalaTMP
- Sân bay IvaloIVL
- Sân bay KittiläKTT
- Sân bay PoriPOR
- Sân bay KajaaniKAJ
- Sân bay JoensuuJOE
- Sân bay KuusamoKAO
- Sân bay SavonlinnaSVL
- Sân bay Kemi-TornioKEM
- Sân bay KronobyKOK
- Sân bay JyväskyläJYV
- Sân bay EnontekiöENF
- Sân bay Kauhavachưa có trang
- Sân bay Hallichưa có trang
- Căn cứ không quân Uttichưa có trang