ICAO EFTP

Tampere-Pirkkala (TMP)

Sân bay Tampere-Pirkkala phục vụ 14.483 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11011010,0%
Tháng 211494▼ 17,5%
Tháng 3141110▼ 22,0%
Tháng 4117114▼ 2,6%
Tháng 5137138▲ 0,7%
Tháng 6136128▼ 5,9%
Tháng 7141130▼ 7,8%
Tháng 8130––
Tháng 9140––
Tháng 10122–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)887815▼ 8,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0648.571▲ 6,3%
Tháng 29.2718.871▼ 4,3%
Tháng 311.46510.466▼ 8,7%
Tháng 410.28811.615▲ 12,9%
Tháng 510.98413.719▲ 24,9%
Tháng 613.93813.117▼ 5,9%
Tháng 716.61914.483▼ 12,9%
Tháng 810.809––
Tháng 911.940––
Tháng 1012.350–đang tích luỹ
Tháng 1111.657––
Tháng 1212.852––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80.62980.842▲ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1137▼ 51,5%
Tháng 2–15–
Tháng 3917▲ 88,6%
Tháng 4313▲ 364,3%
Tháng 5–13–
Tháng 6613▲ 110,0%
Tháng 7129▼ 26,8%
Tháng 86––
Tháng 917––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1211––

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 0,8% 1
  • Quốc tế 99,2% 129

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 181▼ 87,5%
Tháng 216––
Tháng 3203▼ 85,0%
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 5–2–
Tháng 635▲ 66,7%
Tháng 7–1–
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 193100▲ 7,5%
Tháng 298––
Tháng 3121107▼ 11,6%
Tháng 4116112▼ 3,4%
Tháng 5–136–
Tháng 6133123▼ 7,5%
Tháng 7–129–
Tháng 8128––
Tháng 9138––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12114––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14845▼ 99,0%
Tháng 21.275––
Tháng 31.68622▼ 98,7%
Tháng 4114▲ 1.300,0%
Tháng 5–107–
Tháng 615158▲ 953,3%
Tháng 7–6–
Tháng 813––
Tháng 958––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 127––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.5808.566▲ 13,0%
Tháng 27.996––
Tháng 39.77910.444▲ 6,8%
Tháng 410.28711.601▲ 12,8%
Tháng 5–13.612–
Tháng 613.92312.959▼ 6,9%
Tháng 7–14.477–
Tháng 810.796––
Tháng 911.882––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1212.845––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 212 185 230 130 159 160 171 106 119 121 113 119
2025 101 114 141 117 137 136 141 130 140 122 124 116
2026 101 94 110 114 138 128 130
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Riga TMP–RIX → 660 500
Sân bay Tallinn TMP–TLL → 266 232
Sân bay Málaga TMP–AGP → 198 3.374
Sân bay Gran Canaria TMP–LPA → 84 4.701

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…