Tampere-Pirkkala (TMP)
Sân bay Tampere-Pirkkala phục vụ 14.483 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101 | 101 | 0,0% |
| Tháng 2 | 114 | 94 | ▼ 17,5% |
| Tháng 3 | 141 | 110 | ▼ 22,0% |
| Tháng 4 | 117 | 114 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 137 | 138 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 136 | 128 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 141 | 130 | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 130 | – | – |
| Tháng 9 | 140 | – | – |
| Tháng 10 | 122 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 124 | – | – |
| Tháng 12 | 116 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 887 | 815 | ▼ 8,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.064 | 8.571 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 9.271 | 8.871 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 11.465 | 10.466 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 10.288 | 11.615 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 10.984 | 13.719 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 13.938 | 13.117 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 16.619 | 14.483 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 10.809 | – | – |
| Tháng 9 | 11.940 | – | – |
| Tháng 10 | 12.350 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.657 | – | – |
| Tháng 12 | 12.852 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 80.629 | 80.842 | ▲ 0,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 28/31 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 7/2026- Nội địa 0,8% 1
- Quốc tế 99,2% 129
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 20 | 3 | ▼ 85,0% |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 100 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 98 | – | – |
| Tháng 3 | 121 | 107 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 116 | 112 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | – | 136 | – |
| Tháng 6 | 133 | 123 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | – | 129 | – |
| Tháng 8 | 128 | – | – |
| Tháng 9 | 138 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 114 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 484 | 5 | ▼ 99,0% |
| Tháng 2 | 1.275 | – | – |
| Tháng 3 | 1.686 | 22 | ▼ 98,7% |
| Tháng 4 | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 5 | – | 107 | – |
| Tháng 6 | 15 | 158 | ▲ 953,3% |
| Tháng 7 | – | 6 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.580 | 8.566 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 7.996 | – | – |
| Tháng 3 | 9.779 | 10.444 | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 10.287 | 11.601 | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | – | 13.612 | – |
| Tháng 6 | 13.923 | 12.959 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | – | 14.477 | – |
| Tháng 8 | 10.796 | – | – |
| Tháng 9 | 11.882 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12.845 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 212 | 185 | 230 | 130 | 159 | 160 | 171 | 106 | 119 | 121 | 113 | 119 |
| 2025 | 101 | 114 | 141 | 117 | 137 | 136 | 141 | 130 | 140 | 122 | 124 | 116 |
| 2026 | 101 | 94 | 110 | 114 | 138 | 128 | 130 |
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Riga TMP–RIX → | 660 | 500 |
| Sân bay Tallinn TMP–TLL → | 266 | 232 |
| Sân bay Málaga TMP–AGP → | 198 | 3.374 |
| Sân bay Gran Canaria TMP–LPA → | 84 | 4.701 |