ICAO EVRA

Riga (RIX)

Sân bay quốc tế Riga phục vụ 656.541 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4964.350▼ 3,2%
Tháng 24.0794.121▲ 1,0%
Tháng 35.1855.155▼ 0,6%
Tháng 45.1715.508▲ 6,5%
Tháng 55.6325.732▲ 1,8%
Tháng 65.5505.773▲ 4,0%
Tháng 75.8286.165▲ 5,8%
Tháng 85.7676.065▲ 5,2%
Tháng 95.683––
Tháng 105.675–đang tích luỹ
Tháng 114.788––
Tháng 124.975––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)41.70842.869▲ 2,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1457.217442.166▼ 3,3%
Tháng 2432.605434.034▲ 0,3%
Tháng 3545.771534.565▼ 2,1%
Tháng 4580.886583.929▲ 0,5%
Tháng 5636.713623.527▼ 2,1%
Tháng 6654.180656.541▲ 0,4%
Tháng 7701.901––
Tháng 8688.941––
Tháng 9628.387––
Tháng 10673.439–đang tích luỹ
Tháng 11540.582––
Tháng 12557.499––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.307.3723.274.762▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6311.956▲ 19,9%
Tháng 21.2962.324▲ 79,3%
Tháng 31.5432.625▲ 70,1%
Tháng 41.4292.814▲ 96,9%
Tháng 51.4572.384▲ 63,6%
Tháng 61.5222.258▲ 48,4%
Tháng 71.693––
Tháng 81.541––
Tháng 91.676––
Tháng 101.689–đang tích luỹ
Tháng 111.903––
Tháng 122.280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)8.87814.361▲ 61,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.176 3.789 4.682 5.160 5.859 5.772 6.023 5.939 5.647 5.677 4.881 5.069
2025 4.496 4.079 5.185 5.171 5.632 5.550 5.828 5.767 5.683 5.675 4.788 4.975
2026 4.350 4.121 5.155 5.508 5.732 5.773 6.165 6.065
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.526 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Riga trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262011.380
30/8/20261871.381
29/8/20261971.387
28/8/20262031.360
27/8/20262131.355
26/8/20261871.342
25/8/20261921.338
24/8/2026202
23/8/2026193
22/8/2026170
21/8/2026198
20/8/2026200
19/8/2026183

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay quốc tế Riga được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

1.100 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Riga chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 300 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB1.100
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB300
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 54.818 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…