Riga (RIX)
RIX / EVRA
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 7 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
534.565
Sân bay quốc tế Riga đón 534.565 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến 2026 (267 kỳ).
So với 2019 +0,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 534.565 | −2,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 434.034 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 442.166 | −3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 557.499 | −4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 540.582 | −1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 673.439 | +1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 628.387 | −5,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 688.941 | −6,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 701.901 | −6,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 654.180 | −1,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 636.713 | +3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 580.886 | +6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 545.771 | +7,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 432.605 | +8,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 457.217 | +9,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 583.993 | +19,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 550.276 | +17,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 666.080 | +6,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 663.658 | +8,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 739.054 | +8,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 747.587 | +6,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 663.789 | +4,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 616.363 | +1,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 546.734 | +1,8% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).