Riga (RIX) – Tampere-Pirkkala (TMP)
Tháng 12/2024 có 8.048 lượt khách bay giữa Riga và Tampere-Pirkkala, tính cả hai chiều, trên 70 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.333 | 2.624 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 2.440 | 2.806 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 3.752 | 3.592 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 4.738 | 4.856 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 6.580 | 5.243 | ▼ 20,3% |
| Tháng 6 | 5.558 | 6.691 | ▲ 20,4% |
| Tháng 7 | 6.359 | 8.012 | ▲ 26,0% |
| Tháng 8 | 5.360 | 6.213 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 5.012 | 5.918 | ▲ 18,1% |
| Tháng 10 | 4.987 | 6.128 | ▲ 22,9% |
| Tháng 11 | 3.662 | 6.896 | ▲ 88,3% |
| Tháng 12 | 4.535 | 8.048 | ▲ 77,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 55.316 | 67.027 | ▲ 21,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 41 | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 53 | 49 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 50 | 52 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 71 | 54 | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 54 | 53 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 51 | 51 | 0,0% |
| Tháng 10 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 52 | 70 | ▲ 34,6% |
| Tháng 12 | 49 | 70 | ▲ 42,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 623 | 660 | ▲ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.630 | 5.971 | ▼ 9,9% |
| Tháng 2 | 5.731 | 6.166 | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 7.647 | 7.246 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 7.202 | 7.501 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 10.047 | 7.806 | ▼ 22,3% |
| Tháng 6 | 7.496 | 8.691 | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 7.565 | 9.015 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 7.804 | 7.685 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 7.375 | 7.407 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 7.663 | 8.066 | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 7.494 | 10.102 | ▲ 34,8% |
| Tháng 12 | 7.089 | 10.128 | ▲ 42,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.743 | 95.784 | ▲ 6,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35,2% | 43,9% | ▲ 24,7% |
| Tháng 2 | 42,6% | 45,5% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 49,1% | 49,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 65,8% | 64,7% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 65,5% | 67,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 74,1% | 77,0% | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 84,1% | 88,9% | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 68,7% | 80,8% | ▲ 17,6% |
| Tháng 9 | 68,0% | 79,9% | ▲ 17,5% |
| Tháng 10 | 65,1% | 76,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 48,9% | 68,3% | ▲ 39,7% |
| Tháng 12 | 64,0% | 79,5% | ▲ 24,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 60,9% | 68,4% | ▲ 12,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.