Amsterdam Schiphol (AMS) – Tampere-Pirkkala (TMP)
Tháng 12/2023 có 2.297 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Tampere-Pirkkala, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.834 | – |
| Tháng 2 | – | 1.741 | – |
| Tháng 3 | – | 1.317 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 112 | – |
| Tháng 6 | 1.196 | 1.752 | ▲ 46,5% |
| Tháng 7 | 1.826 | 2.637 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 1.351 | 617 | ▼ 54,3% |
| Tháng 9 | 1.085 | 1.047 | ▼ 3,5% |
| Tháng 10 | 1.312 | 1.903 | ▲ 45,0% |
| Tháng 11 | 2.094 | 2.707 | ▲ 29,3% |
| Tháng 12 | 3.204 | 2.297 | ▼ 28,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 52 | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 20 | 54 | ▲ 170,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 22 | 2 | ▼ 90,9% |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | – |
| Tháng 11 | 56 | 2 | ▼ 96,4% |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.206 | 7.540 | ▲ 44,8% |
| Tháng 2 | 4.323 | 6.704 | ▲ 55,1% |
| Tháng 3 | 2.617 | 7.796 | ▲ 197,9% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 290 | 16 | ▼ 94,5% |
| Tháng 6 | 2.887 | 330 | ▼ 88,6% |
| Tháng 7 | 3.726 | – | – |
| Tháng 8 | 868 | – | – |
| Tháng 9 | 2.022 | – | – |
| Tháng 10 | 4.044 | – | – |
| Tháng 11 | 7.794 | 16 | ▼ 99,8% |
| Tháng 12 | 6.896 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 35,2% | – |
| Tháng 2 | – | 40,3% | – |
| Tháng 3 | – | 50,3% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 38,6% | – |
| Tháng 6 | 45,9% | 60,7% | ▲ 32,2% |
| Tháng 7 | 70,3% | 70,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 52,0% | 71,1% | ▲ 36,7% |
| Tháng 9 | 47,3% | 51,8% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 45,3% | 47,1% | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 30,2% | 34,7% | ▲ 14,9% |
| Tháng 12 | 39,8% | 33,3% | ▼ 16,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.