Copenhagen (CPH) – Tampere-Pirkkala (TMP)
Tháng 8/2024 có 251 lượt khách bay giữa Copenhagen và Tampere-Pirkkala, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.214 | – | – |
| Tháng 2 | 959 | – | – |
| Tháng 3 | 1.630 | 502 | ▼ 69,2% |
| Tháng 4 | 1.967 | 2.169 | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 2.546 | 1.972 | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 2.500 | 2.791 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 3.084 | 3.276 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 955 | 251 | ▼ 73,7% |
| Tháng 9 | 1.496 | – | – |
| Tháng 10 | 1.426 | – | – |
| Tháng 11 | 313 | – | – |
| Tháng 12 | 986 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | 6 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.454 | – | – |
| Tháng 2 | 2.296 | – | – |
| Tháng 3 | 3.429 | 866 | ▼ 74,7% |
| Tháng 4 | 3.416 | 3.742 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 4.004 | 3.734 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 3.722 | 3.771 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 3.730 | 3.797 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 1.243 | 292 | ▼ 76,5% |
| Tháng 9 | 2.592 | – | – |
| Tháng 10 | 2.298 | – | – |
| Tháng 11 | 868 | – | – |
| Tháng 12 | 2.082 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35,1% | – | – |
| Tháng 2 | 41,8% | – | – |
| Tháng 3 | 47,5% | 58,0% | ▲ 22,1% |
| Tháng 4 | 57,6% | 58,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 63,6% | 52,8% | ▼ 17,0% |
| Tháng 6 | 67,2% | 74,0% | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 82,7% | 86,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 76,8% | 86,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 57,7% | – | – |
| Tháng 10 | 62,1% | – | – |
| Tháng 11 | 36,1% | – | – |
| Tháng 12 | 47,4% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 8/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.