Málaga (AGP) – Tampere-Pirkkala (TMP)
Tháng 12/2024 có 2.140 lượt khách bay giữa Málaga và Tampere-Pirkkala, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.808 | 1.703 | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 1.853 | 2.016 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 2.371 | 2.194 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 2.462 | 2.133 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 2.033 | 2.305 | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 2.323 | 2.157 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 2.245 | 2.179 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 1.217 | 1.189 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 2.051 | 1.770 | ▼ 13,7% |
| Tháng 10 | 2.440 | 2.568 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 2.375 | 2.427 | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 2.036 | 2.140 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 25.214 | 24.781 | ▼ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 8 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 9 | 16 | 13 | ▼ 18,8% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 12 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204 | 198 | ▼ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.564 | 2.312 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 2.305 | 2.616 | ▲ 13,5% |
| Tháng 3 | 2.602 | 2.362 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 2.601 | 2.298 | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 2.308 | 2.586 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 2.600 | 2.594 | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 2.607 | 2.601 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 1.720 | 1.442 | ▼ 16,2% |
| Tháng 9 | 2.303 | 1.874 | ▼ 18,6% |
| Tháng 10 | 2.607 | 2.644 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 2.580 | 2.576 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 2.439 | 2.564 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 29.236 | 28.469 | ▼ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,5% | 73,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 80,4% | 77,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 91,1% | 92,9% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 94,7% | 92,8% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 88,1% | 89,1% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 89,3% | 83,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 86,1% | 83,8% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 70,8% | 82,5% | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 89,1% | 94,5% | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 93,6% | 97,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 92,1% | 94,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 83,5% | 83,5% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 87,0% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.