ICAO LEMG

Málaga (AGP)

Sân bay Málaga phục vụ 2.072.711 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 9,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110.03110.451▲ 4,2%
Tháng 210.54210.751▲ 2,0%
Tháng 313.07813.796▲ 5,5%
Tháng 416.12517.303▲ 7,3%
Tháng 517.52718.069▲ 3,1%
Tháng 617.64718.531▲ 5,0%
Tháng 719.35420.316▲ 5,0%
Tháng 818.89519.890▲ 5,3%
Tháng 917.251––
Tháng 1017.011–đang tích luỹ
Tháng 1112.320––
Tháng 1212.276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)123.199129.107▲ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.363.9741.436.251▲ 5,3%
Tháng 21.519.9461.569.928▲ 3,3%
Tháng 31.893.9962.072.711▲ 9,4%
Tháng 42.382.525––
Tháng 52.580.746––
Tháng 62.628.883––
Tháng 72.864.383––
Tháng 82.859.731––
Tháng 92.623.335––
Tháng 102.572.891–đang tích luỹ
Tháng 111.747.601––
Tháng 121.673.805––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.777.9165.078.890▲ 6,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1322354▲ 9,8%
Tháng 2322263▼ 18,5%
Tháng 3319329▲ 3,0%
Tháng 4252––
Tháng 5368––
Tháng 6338––
Tháng 7459––
Tháng 8662––
Tháng 9606––
Tháng 10522–đang tích luỹ
Tháng 11367––
Tháng 12341––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)964946▼ 1,9%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1267.534275.720▲ 3,1%
Tháng 2276.498296.525▲ 7,2%
Tháng 3323.363362.962▲ 12,2%
Tháng 4364.648––
Tháng 5405.197––
Tháng 6426.593––
Tháng 7478.118––
Tháng 8481.826––
Tháng 9433.245––
Tháng 10387.444–đang tích luỹ
Tháng 11300.792––
Tháng 12314.756––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)867.395935.207▲ 7,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.096.4401.160.531▲ 5,8%
Tháng 21.243.4481.273.403▲ 2,4%
Tháng 31.570.6331.709.749▲ 8,9%
Tháng 42.017.877––
Tháng 52.175.549––
Tháng 62.202.290––
Tháng 72.386.265––
Tháng 82.377.905––
Tháng 92.190.090––
Tháng 102.185.447–đang tích luỹ
Tháng 111.446.809––
Tháng 121.359.049––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.910.5214.143.683▲ 6,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12118▼ 14,3%
Tháng 21614▼ 13,0%
Tháng 31516▲ 4,6%
Tháng 410––
Tháng 518––
Tháng 613––
Tháng 715––
Tháng 814––
Tháng 933––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5348▼ 8,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1301336▲ 11,5%
Tháng 2306249▼ 18,8%
Tháng 3304313▲ 2,9%
Tháng 4242––
Tháng 5350––
Tháng 6324––
Tháng 7443––
Tháng 8648––
Tháng 9573––
Tháng 10501–đang tích luỹ
Tháng 11344––
Tháng 12319––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)912898▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.962 9.783 11.770 14.810 15.947 16.257 17.930 17.682 16.466 16.343 11.696 11.574
2025 10.031 10.542 13.078 16.125 17.527 17.647 19.354 18.895 17.251 17.011 12.320 12.276
2026 10.451 10.751 13.796 17.303 18.069 18.531 20.316 19.890
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.236 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Málaga trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266364.459
30/8/20266714.430
29/8/20266304.402
28/8/20266514.412
27/8/20266214.411
26/8/20266144.425
25/8/20266364.413
24/8/2026607
23/8/2026643
22/8/2026640
21/8/2026650
20/8/2026635
19/8/2026602

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Málaga được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

1.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Málaga chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 200 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB1.300
60–64 dB100
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB200
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 144.920 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…