Melilla (MLN)
MLN / GEML · khai thác bởi Aena
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 7 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
43.445
Sân bay Melilla đón 43.445 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 10,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (313 kỳ).
So với 2019 +44,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 43.445 | +10,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 35.105 | −6,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 39.385 | +2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 45.259 | +0,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 43.392 | +13,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 46.534 | +9,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 45.847 | +7,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 50.734 | +6,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 47.485 | +0,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 46.962 | +4,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 45.544 | +5,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 43.068 | +3,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 39.422 | +1,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 37.718 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 38.458 | +4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 45.210 | +2,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 38.332 | +1,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 42.419 | +0,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 42.718 | +0,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 47.818 | +3,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 47.189 | −1,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 45.048 | +4,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 43.267 | +3,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 41.437 | +3,1% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).