Almería (LEI)
LEI / LEAM · khai thác bởi Aena
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 7 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
59.982
Sân bay Almería đón 59.982 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 11,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (315 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 78,3% 46.990
- Quốc tế 21,7% 12.992
So với 2019 +12,3% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 22% trên tổng lượt khách tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 59.982 | +11,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 42.237 | +4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 35.265 | +12,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 42.585 | +16,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 44.321 | +16,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 70.497 | +1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 87.461 | +3,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 95.871 | +2,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 95.787 | +4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 87.503 | −0,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 77.119 | −1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 69.278 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 53.643 | −0,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 40.435 | −11,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 31.335 | −7,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 36.678 | +1,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 38.071 | +3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 69.221 | −13,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 84.339 | −4,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 93.908 | −8,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 92.120 | −6,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 87.632 | +0,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 77.945 | −8,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 69.805 | +4,9% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).