Málaga (AGP) – Stockholm-Arlanda (ARN)
Tháng 12/2024 có 36.159 lượt khách bay giữa Málaga và Stockholm-Arlanda, tính cả hai chiều, trên 228 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.743 | 33.149 | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 26.446 | 35.659 | ▲ 34,8% |
| Tháng 3 | 39.740 | 45.578 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 46.516 | 50.077 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 44.727 | 52.266 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 47.275 | 54.557 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 63.177 | 70.308 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 52.149 | 52.363 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 50.206 | 51.316 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 50.307 | 56.787 | ▲ 12,9% |
| Tháng 11 | 42.369 | 39.696 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 37.195 | 36.159 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 528.850 | 577.915 | ▲ 9,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 168 | 197 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 150 | 204 | ▲ 36,0% |
| Tháng 3 | 224 | 258 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 277 | 297 | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 268 | 318 | ▲ 18,7% |
| Tháng 6 | 293 | 330 | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 363 | 400 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 320 | 327 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 294 | 313 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 282 | 323 | ▲ 14,5% |
| Tháng 11 | 247 | 242 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 234 | 228 | ▼ 2,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.120 | 3.437 | ▲ 10,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.376 | 36.956 | ▲ 17,8% |
| Tháng 2 | 27.815 | 38.227 | ▲ 37,4% |
| Tháng 3 | 41.145 | 48.154 | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 50.555 | 54.369 | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 49.329 | 58.482 | ▲ 18,6% |
| Tháng 6 | 53.830 | 60.950 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 66.818 | 73.569 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 59.290 | 60.021 | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 54.533 | 57.926 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 51.783 | 59.957 | ▲ 15,8% |
| Tháng 11 | 46.003 | 44.318 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 43.489 | 42.044 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 575.966 | 634.973 | ▲ 10,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,6% | 89,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 95,1% | 93,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 96,6% | 94,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 92,0% | 92,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 90,7% | 89,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 87,8% | 89,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 94,6% | 95,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 88,0% | 87,2% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 92,1% | 88,6% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 97,1% | 94,7% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 92,1% | 89,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 85,5% | 86,0% | ▲ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,9% | 90,9% | ▼ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.