Stockholm-Arlanda (ARN) – Copenhagen (CPH)
Tháng 12/2024 có 101.617 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 691 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80.739 | 78.278 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 82.766 | 87.135 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 96.777 | 104.893 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 98.917 | 110.554 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 117.904 | 127.220 | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 116.218 | 116.219 | 0,0% |
| Tháng 7 | 80.995 | 90.900 | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 98.319 | 111.622 | ▲ 13,5% |
| Tháng 9 | 110.477 | 126.653 | ▲ 14,6% |
| Tháng 10 | 108.757 | 119.615 | ▲ 10,0% |
| Tháng 11 | 104.346 | 117.089 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 86.981 | 101.617 | ▲ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.183.196 | 1.291.795 | ▲ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 799 | 618 | ▼ 22,7% |
| Tháng 2 | 844 | 697 | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 966 | 790 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 892 | 884 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 996 | 923 | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 853 | 810 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 516 | 579 | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 793 | 770 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 998 | 937 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 985 | 928 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 835 | 822 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 702 | 691 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 10.179 | 9.449 | ▼ 7,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144.237 | 113.502 | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 152.296 | 127.043 | ▼ 16,6% |
| Tháng 3 | 178.659 | 142.649 | ▼ 20,2% |
| Tháng 4 | 161.980 | 155.428 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 181.929 | 163.021 | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 152.792 | 141.262 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 91.893 | 101.767 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 142.785 | 135.132 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 178.094 | 166.679 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 177.464 | 163.836 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 150.817 | 146.409 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 126.794 | 122.710 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.839.740 | 1.679.438 | ▼ 8,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,0% | 69,0% | ▲ 23,2% |
| Tháng 2 | 54,3% | 68,6% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 54,2% | 73,5% | ▲ 35,6% |
| Tháng 4 | 61,1% | 71,1% | ▲ 16,4% |
| Tháng 5 | 64,8% | 78,0% | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 76,1% | 82,3% | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 88,1% | 89,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 68,9% | 82,6% | ▲ 19,9% |
| Tháng 9 | 62,0% | 76,0% | ▲ 22,6% |
| Tháng 10 | 61,3% | 73,0% | ▲ 19,1% |
| Tháng 11 | 69,2% | 80,0% | ▲ 15,6% |
| Tháng 12 | 68,6% | 82,8% | ▲ 20,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 65,4% | 77,2% | ▲ 18,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.