Stockholm-Arlanda (ARN) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 78.810 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 507 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.728 | 62.472 | ▲ 18,5% |
| Tháng 2 | 51.965 | 67.831 | ▲ 30,5% |
| Tháng 3 | 63.023 | 72.850 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 69.659 | 65.571 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 73.341 | 72.629 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 73.000 | 70.718 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 79.148 | 77.868 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 72.933 | 77.556 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 66.570 | 69.377 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 66.781 | 72.408 | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 69.439 | 72.833 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 74.510 | 78.810 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 813.097 | 860.923 | ▲ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 506 | 527 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 445 | 554 | ▲ 24,5% |
| Tháng 3 | 526 | 567 | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 506 | 459 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 530 | 490 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 479 | 454 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 524 | 503 | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 486 | 498 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 489 | 468 | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 536 | 507 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 547 | 502 | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 550 | 507 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.124 | 6.036 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94.886 | 99.306 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 84.313 | 103.766 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 97.192 | 106.062 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 93.798 | 81.648 | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 99.184 | 86.452 | ▼ 12,8% |
| Tháng 6 | 89.752 | 79.795 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 95.638 | 88.845 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 89.600 | 88.226 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 91.530 | 82.550 | ▼ 9,8% |
| Tháng 10 | 98.006 | 89.718 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 102.640 | 90.058 | ▼ 12,3% |
| Tháng 12 | 102.892 | 91.202 | ▼ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.139.431 | 1.087.628 | ▼ 4,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 62,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 2 | 61,6% | 65,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 64,8% | 68,7% | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 74,3% | 80,3% | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 73,9% | 84,0% | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 81,3% | 88,6% | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 82,8% | 87,6% | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 81,4% | 87,9% | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 72,7% | 84,0% | ▲ 15,5% |
| Tháng 10 | 68,1% | 80,7% | ▲ 18,5% |
| Tháng 11 | 67,7% | 80,9% | ▲ 19,5% |
| Tháng 12 | 72,4% | 86,4% | ▲ 19,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,4% | 79,8% | ▲ 11,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.