Amsterdam Schiphol (AMS) – Stockholm-Arlanda (ARN)
Tháng 12/2024 có 72.366 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Stockholm-Arlanda, tính cả hai chiều, trên 493 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.070 | 62.373 | ▲ 19,8% |
| Tháng 2 | 51.343 | 65.008 | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 59.805 | 68.010 | ▲ 13,7% |
| Tháng 4 | 65.917 | 75.085 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 73.004 | 84.303 | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 74.203 | 82.022 | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 66.212 | 72.670 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 69.527 | 77.284 | ▲ 11,2% |
| Tháng 9 | 66.555 | 78.521 | ▲ 18,0% |
| Tháng 10 | 70.330 | 83.679 | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 67.196 | 72.666 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 61.989 | 72.366 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 778.151 | 893.987 | ▲ 14,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 424 | 476 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 418 | 513 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 452 | 522 | ▲ 15,5% |
| Tháng 4 | 474 | 546 | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 515 | 574 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 492 | 541 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 459 | 512 | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 486 | 528 | ▲ 8,6% |
| Tháng 9 | 498 | 561 | ▲ 12,7% |
| Tháng 10 | 536 | 588 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 512 | 531 | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 471 | 493 | ▲ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.737 | 6.385 | ▲ 11,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65.591 | 79.937 | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 65.191 | 87.059 | ▲ 33,5% |
| Tháng 3 | 72.660 | 88.811 | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | 78.913 | 97.869 | ▲ 24,0% |
| Tháng 5 | 87.127 | 102.719 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 85.490 | 95.937 | ▲ 12,2% |
| Tháng 7 | 73.971 | 80.406 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 82.024 | 88.559 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 85.373 | 101.250 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 91.851 | 107.224 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 88.059 | 86.430 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 78.762 | 82.957 | ▲ 5,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 955.012 | 1.099.158 | ▲ 15,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 78,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 78,8% | 74,7% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 82,3% | 76,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 83,5% | 76,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 83,8% | 82,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 86,8% | 85,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 89,5% | 90,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 84,8% | 87,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 78,0% | 77,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 76,6% | 78,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 76,3% | 84,1% | ▲ 10,2% |
| Tháng 12 | 78,7% | 87,2% | ▲ 10,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 81,5% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.