ICAO EHAM

Amsterdam Schiphol (AMS)

Sân bay Amsterdam Schiphol phục vụ 6.055.002 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 136.78832.346▼ 12,1%
Tháng 235.44133.444▼ 5,6%
Tháng 340.17739.461▼ 1,8%
Tháng 441.60840.903▼ 1,7%
Tháng 544.12143.301▼ 1,9%
Tháng 642.17341.542▼ 1,5%
Tháng 744.73043.637▼ 2,4%
Tháng 844.98243.959▼ 2,3%
Tháng 942.706––
Tháng 1043.369–đang tích luỹ
Tháng 1138.255––
Tháng 1238.692––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)330.020318.593▼ 3,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.804.0064.365.420▼ 9,1%
Tháng 24.693.2664.593.090▼ 2,1%
Tháng 35.324.5505.400.017▲ 1,4%
Tháng 45.825.9535.981.473▲ 2,7%
Tháng 56.089.8176.290.075▲ 3,3%
Tháng 66.032.5286.055.002▲ 0,4%
Tháng 76.552.356––
Tháng 86.621.920––
Tháng 96.094.409––
Tháng 106.230.029–đang tích luỹ
Tháng 115.215.344––
Tháng 125.286.627––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)32.770.12032.685.077▼ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1104.958112.982▲ 7,6%
Tháng 2109.436121.443▲ 11,0%
Tháng 3132.296128.697▼ 2,7%
Tháng 4117.391130.090▲ 10,8%
Tháng 5123.473135.611▲ 9,8%
Tháng 6104.836130.795▲ 24,8%
Tháng 7115.008––
Tháng 8119.049––
Tháng 9119.262––
Tháng 10132.203–đang tích luỹ
Tháng 11130.008––
Tháng 12128.939––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)692.390759.619▲ 9,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16––
Tháng 2148––
Tháng 3–119–
Tháng 4–––
Tháng 5217––
Tháng 67505▼ 99,3%
Tháng 7764––
Tháng 8625––
Tháng 9–––
Tháng 10151–đang tích luỹ
Tháng 11410––
Tháng 12186––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.804.000––
Tháng 24.693.118––
Tháng 3–5.399.898–
Tháng 4–––
Tháng 56.089.600––
Tháng 66.031.7786.054.997▲ 0,4%
Tháng 76.551.592––
Tháng 86.621.295––
Tháng 9–––
Tháng 106.229.878–đang tích luỹ
Tháng 115.214.934––
Tháng 125.286.441––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 35.963 36.172 39.390 40.305 43.532 42.451 43.868 44.453 43.156 43.320 37.883 38.578
2025 36.788 35.441 40.177 41.608 44.121 42.173 44.730 44.982 42.706 43.369 38.255 38.692
2026 32.346 33.444 39.461 40.903 43.301 41.542 43.637 43.959
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 18.599 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Amsterdam Schiphol trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.4089.869
30/8/20261.4499.931
29/8/20261.3749.970
28/8/20261.4059.996
27/8/20261.41510.057
26/8/20261.40510.095
25/8/20261.41310.143
24/8/20261.470
23/8/20261.488
22/8/20261.400
21/8/20261.466
20/8/20261.453
19/8/20261.453

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Amsterdam Schiphol được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

600 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Amsterdam Schiphol chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB600
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 512.500 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Amsterdam Schiphol chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Amsterdam Schiphol.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-8,7phút · 363 chuyến ghi nhận · 358 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,7phút13:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận733Sân bay Amsterdam Schiphol

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—028
10:0055,4%22,9 phút305312
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2025
13:0078,2%-8,7 phút358363
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9696
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9596
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—94108
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—97102
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9293
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—97121
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—113117

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6974
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6468
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6975
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5657
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6879
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6479
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7076

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 61,7% 452
  • Trễ trên 15 phút 31,7% 232
  • Bị huỷ 6,7% 49
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…