Niederrhein, Weeze (NRN)
Sân bay Niederrhein phục vụ 252.654 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 10,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 683 | 781 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 719 | 805 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 891 | 989 | ▲ 11,0% |
| Tháng 4 | 1.204 | 1.375 | ▲ 14,2% |
| Tháng 5 | 1.408 | 1.449 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 1.416 | – | – |
| Tháng 7 | 1.432 | – | – |
| Tháng 8 | 1.443 | – | – |
| Tháng 9 | 1.380 | – | – |
| Tháng 10 | 1.437 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 894 | – | – |
| Tháng 12 | 904 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4.905 | 5.399 | ▲ 10,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104.207 | 118.150 | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 113.955 | 127.376 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 139.984 | 157.982 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 199.329 | 238.408 | ▲ 19,6% |
| Tháng 5 | 229.393 | 252.654 | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 232.856 | – | – |
| Tháng 7 | 232.066 | – | – |
| Tháng 8 | 246.862 | – | – |
| Tháng 9 | 230.905 | – | – |
| Tháng 10 | 237.757 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 135.427 | – | – |
| Tháng 12 | 142.355 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 786.868 | 894.570 | ▲ 13,7% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 0,7% 10
- Quốc tế 99,3% 1.439
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 6 | ▼ 53,8% |
| Tháng 2 | 14 | 3 | ▼ 78,6% |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 11 | 7 | ▼ 36,4% |
| Tháng 5 | 17 | 10 | ▼ 41,2% |
| Tháng 6 | 20 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 59 | 30 | ▼ 49,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 670 | 775 | ▲ 15,7% |
| Tháng 2 | 705 | 802 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 887 | 985 | ▲ 11,0% |
| Tháng 4 | 1.193 | 1.368 | ▲ 14,7% |
| Tháng 5 | 1.391 | 1.439 | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 1.396 | – | – |
| Tháng 7 | 1.407 | – | – |
| Tháng 8 | 1.434 | – | – |
| Tháng 9 | 1.363 | – | – |
| Tháng 10 | 1.422 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 882 | – | – |
| Tháng 12 | 900 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4.846 | 5.369 | ▲ 10,8% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 12 | ▼ 53,8% |
| Tháng 2 | 25 | 5 | ▼ 80,0% |
| Tháng 3 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 23 | 17 | ▼ 26,1% |
| Tháng 5 | 124 | 56 | ▼ 54,8% |
| Tháng 6 | 61 | – | – |
| Tháng 7 | 100 | – | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 208 | 96 | ▼ 53,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104.181 | 118.138 | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 113.930 | 127.371 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 139.974 | 157.976 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 199.306 | 238.391 | ▲ 19,6% |
| Tháng 5 | 229.269 | 252.598 | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 232.795 | – | – |
| Tháng 7 | 231.966 | – | – |
| Tháng 8 | 246.840 | – | – |
| Tháng 9 | 230.870 | – | – |
| Tháng 10 | 237.716 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 135.407 | – | – |
| Tháng 12 | 142.342 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 786.660 | 894.474 | ▲ 13,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 630 | 527 | 703 | 1.064 | 1.171 | 1.317 | 1.405 | 1.389 | 1.304 | 1.240 | 685 | 694 |
| 2025 | 683 | 719 | 891 | 1.204 | 1.408 | 1.416 | 1.432 | 1.443 | 1.380 | 1.437 | 894 | 904 |
| 2026 | 781 | 805 | 989 | 1.375 | 1.449 |
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Palma de Mallorca NRN–PMI → | 1.008 | 1.365 |
| Sân bay Girona-Costa Brava NRN–GRO → | 691 | 1.108 |
| Sân bay Málaga NRN–AGP → | 677 | 1.860 |
| Sân bay Alicante NRN–ALC → | 586 | 1.570 |
| Sân bay Edinburgh NRN–EDI → | 512 | 789 |
| Sân bay quốc tế Thessaloniki NRN–SKG → | 443 | 1.782 |
| Sân bay Saïss NRN–FEZ → | 385 | 2.159 |
| Sân bay Zagreb NRN–ZAG → | 382 | 976 |
| Sân bay quốc tế Ibn Batouta NRN–TNG → | 377 | 2.008 |
| Sân bay quốc tế Faro NRN–FAO → | 367 | 1.965 |