ICAO GMTT

Ibn Batouta, Tangier (TNG)

Sân bay quốc tế Ibn Batouta có 2.511 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 7,1% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 16.651 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), tăng 11,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5351.767▲ 15,1%
Tháng 21.4651.741▲ 18,8%
Tháng 31.5811.717▲ 8,6%
Tháng 41.8442.079▲ 12,7%
Tháng 51.9071.996▲ 4,7%
Tháng 61.8992.177▲ 14,6%
Tháng 72.3012.663▲ 15,7%
Tháng 82.3442.511▲ 7,1%
Tháng 91.931––
Tháng 101.849–đang tích luỹ
Tháng 111.627––
Tháng 121.809––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)14.87616.651▲ 11,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.239 1.147 1.249 1.467 1.802 1.850 2.193 2.182 1.778 1.830 1.671 1.699
2025 1.535 1.465 1.581 1.844 1.907 1.899 2.301 2.344 1.931 1.849 1.627 1.809
2026 1.767 1.741 1.717 2.079 1.996 2.177 2.663 2.511
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.032 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ibn Batouta trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202664558
30/8/202676567
29/8/202679565
28/8/202689569
27/8/202679557
26/8/202681562
25/8/202690564
24/8/202673
23/8/202674
22/8/202683
21/8/202677
20/8/202684
19/8/202683
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ibn Batouta chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ibn Batouta.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 2.204 568
Sân bay Barcelona BCN 1.781 931
Sân bay Brussels BRU 1.654 1.881
Sân bay Orly ORY 1.192 1.596
Sân bay Málaga AGP 794 165
Sân bay Brussels South Charleroi CRL 639 1.838
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 604 2.027
Sân bay Niederrhein NRN 377 2.008
Sân bay Beauvais-Tillé BVA 367 1.659
Sân bay Rotterdam RTM 276 1.982

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…