ICAO LFPO

Orly, Paris (ORY)

Sân bay Orly phục vụ 2.727.672 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 10,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.25015.933▲ 11,8%
Tháng 214.44515.207▲ 5,3%
Tháng 315.98417.148▲ 7,3%
Tháng 419.55018.887▼ 3,4%
Tháng 519.81419.945▲ 0,7%
Tháng 619.97219.459▼ 2,6%
Tháng 720.64620.704▲ 0,3%
Tháng 820.94319.792▼ 5,5%
Tháng 920.164––
Tháng 1019.990–đang tích luỹ
Tháng 1116.028––
Tháng 1217.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)145.604147.075▲ 1,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.242.1102.469.606▲ 10,1%
Tháng 22.344.8992.433.286▲ 3,8%
Tháng 32.479.1662.727.672▲ 10,0%
Tháng 43.233.846––
Tháng 53.184.136––
Tháng 63.260.016––
Tháng 73.383.137––
Tháng 83.479.956––
Tháng 93.100.591––
Tháng 103.148.662–đang tích luỹ
Tháng 112.423.967––
Tháng 122.640.289––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7.066.1757.630.564▲ 8,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4144.980▼ 8,0%
Tháng 25.8255.513▼ 5,4%
Tháng 36.6146.422▼ 2,9%
Tháng 47.257––
Tháng 55.902––
Tháng 65.054––
Tháng 75.677––
Tháng 85.240––
Tháng 95.046––
Tháng 106.056–đang tích luỹ
Tháng 115.907––
Tháng 126.962––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)17.85316.915▼ 5,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 13.455 13.655 16.206 18.768 18.601 19.281 20.082 20.152 19.142 18.030 13.962 15.560
2025 14.250 14.445 15.984 19.550 19.814 19.972 20.646 20.943 20.164 19.990 16.028 17.130
2026 15.933 15.207 17.148 18.887 19.945 19.459 20.704 19.792
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.304 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Orly trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266544.499
30/8/20266724.482
29/8/20266224.474
28/8/20266684.471
27/8/20266304.458
26/8/20266254.443
25/8/20266284.433
24/8/2026637
23/8/2026664
22/8/2026619
21/8/2026655
20/8/2026615
19/8/2026615

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Orly được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

400 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Orly chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB400
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 221.327 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Orly chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Orly.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 25/10/2025

Chuyến bay ghi nhận369Sân bay Orly

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—116121
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—191192
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5253
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5153
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5252
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5253
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5253
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5153
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5252

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2831
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2729
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,1% 244
  • Trễ trên 15 phút 32,0% 118
  • Bị huỷ 1,9% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…