Orly (ORY) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 57.197 lượt khách bay giữa Orly và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 374 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.453 | 53.807 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 53.838 | 59.062 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 54.003 | 49.009 | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 53.979 | 60.959 | ▲ 12,9% |
| Tháng 5 | 71.434 | 61.410 | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 62.104 | 66.814 | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 77.486 | 72.171 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 77.070 | 77.662 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 62.962 | 65.378 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 65.131 | 67.246 | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 51.516 | 53.260 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 57.808 | 57.197 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 737.784 | 743.975 | ▲ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 320 | 389 | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 364 | 416 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 351 | 359 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 368 | 403 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 454 | 399 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 445 | 447 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 539 | 485 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 507 | 502 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 466 | 427 | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 460 | 398 | ▼ 13,5% |
| Tháng 11 | 427 | 354 | ▼ 17,1% |
| Tháng 12 | 455 | 374 | ▼ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.156 | 4.953 | ▼ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62.463 | 67.594 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 66.273 | 73.404 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 63.674 | 63.829 | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 67.015 | 75.461 | ▲ 12,6% |
| Tháng 5 | 90.821 | 73.161 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 86.347 | 83.918 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 104.726 | 99.959 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 100.361 | 104.013 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 82.999 | 84.592 | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 83.275 | 77.727 | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 78.090 | 67.922 | ▼ 13,0% |
| Tháng 12 | 80.538 | 71.864 | ▼ 10,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 966.582 | 943.444 | ▼ 2,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 79,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 81,2% | 80,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 84,8% | 76,8% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 80,5% | 80,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 78,7% | 83,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 71,9% | 79,6% | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 74,0% | 72,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 76,8% | 74,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 75,9% | 77,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 78,2% | 86,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 66,0% | 78,4% | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 71,8% | 79,6% | ▲ 10,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,7% | 79,2% | ▲ 3,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.