Frankfurt (FRA) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 17.633 lượt khách bay giữa Frankfurt và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 144 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.813 | 14.889 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 12.665 | 14.463 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 15.140 | 17.602 | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 18.248 | 25.099 | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 19.591 | 24.673 | ▲ 25,9% |
| Tháng 6 | 20.596 | 23.226 | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 24.067 | 29.976 | ▲ 24,6% |
| Tháng 8 | 25.194 | 31.015 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 24.698 | 26.294 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 27.067 | 27.694 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 14.811 | 19.671 | ▲ 32,8% |
| Tháng 12 | 16.915 | 17.633 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 232.805 | 272.235 | ▲ 16,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 125 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 92 | 114 | ▲ 23,9% |
| Tháng 3 | 109 | 135 | ▲ 23,9% |
| Tháng 4 | 136 | 188 | ▲ 38,2% |
| Tháng 5 | 148 | 195 | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 151 | 190 | ▲ 25,8% |
| Tháng 7 | 174 | 210 | ▲ 20,7% |
| Tháng 8 | 177 | 212 | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 185 | 196 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 199 | 186 | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 125 | 148 | ▲ 18,4% |
| Tháng 12 | 135 | 144 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.737 | 2.043 | ▲ 17,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.790 | 20.820 | ▲ 17,0% |
| Tháng 2 | 15.104 | 19.260 | ▲ 27,5% |
| Tháng 3 | 17.932 | 23.257 | ▲ 29,7% |
| Tháng 4 | 22.151 | 31.309 | ▲ 41,3% |
| Tháng 5 | 23.584 | 32.478 | ▲ 37,7% |
| Tháng 6 | 24.955 | 32.561 | ▲ 30,5% |
| Tháng 7 | 28.130 | 37.644 | ▲ 33,8% |
| Tháng 8 | 30.165 | 38.852 | ▲ 28,8% |
| Tháng 9 | 31.580 | 32.284 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 34.351 | 31.752 | ▼ 7,6% |
| Tháng 11 | 20.747 | 24.255 | ▲ 16,9% |
| Tháng 12 | 22.354 | 24.325 | ▲ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 288.843 | 348.797 | ▲ 20,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,6% | 71,5% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 83,9% | 75,1% | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 84,4% | 75,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 82,4% | 80,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 83,1% | 76,0% | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 82,5% | 71,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 85,6% | 79,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 83,5% | 79,8% | ▼ 4,4% |
| Tháng 9 | 78,2% | 81,4% | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 78,8% | 87,2% | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 71,4% | 81,1% | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 75,7% | 72,5% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,6% | 77,6% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.