Leonardo da Vinci (FCO) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 17.232 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 157 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.063 | 16.150 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 13.578 | 14.789 | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 14.566 | 13.625 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 13.879 | 16.792 | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 16.079 | 16.050 | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 17.062 | 18.185 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 20.940 | 19.413 | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 21.990 | 22.611 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 17.006 | 20.220 | ▲ 18,9% |
| Tháng 10 | 15.880 | 17.552 | ▲ 10,5% |
| Tháng 11 | 14.042 | 15.967 | ▲ 13,7% |
| Tháng 12 | 16.518 | 17.232 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 195.603 | 208.586 | ▲ 6,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133 | 146 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 122 | 122 | 0,0% |
| Tháng 3 | 128 | 139 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 140 | 148 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 155 | 146 | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 156 | 159 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 175 | 159 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 184 | 180 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 163 | 168 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 152 | 150 | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 132 | 136 | ▲ 3,0% |
| Tháng 12 | 148 | 157 | ▲ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.788 | 1.810 | ▲ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.680 | 24.584 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 19.012 | 20.832 | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 19.948 | 23.234 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 22.114 | 23.956 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 24.581 | 24.740 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 23.541 | 25.992 | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 28.393 | 25.380 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 28.783 | 29.278 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 25.222 | 27.264 | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 24.672 | 24.714 | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 21.568 | 20.574 | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 24.796 | 24.150 | ▼ 2,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 283.310 | 294.698 | ▲ 4,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 65,7% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 71,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 73,0% | 58,6% | ▼ 19,7% |
| Tháng 4 | 62,8% | 70,1% | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 65,4% | 64,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 72,5% | 70,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 73,8% | 76,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 76,4% | 77,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 67,4% | 74,2% | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 64,4% | 71,0% | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 65,1% | 77,6% | ▲ 19,2% |
| Tháng 12 | 66,6% | 71,4% | ▲ 7,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,9% | 70,7% | ▲ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.