Leonardo da Vinci (FCO) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 87.063 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 809 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.808 | 71.268 | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | 56.028 | 76.404 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 64.922 | 86.900 | ▲ 33,9% |
| Tháng 4 | 71.111 | 91.286 | ▲ 28,4% |
| Tháng 5 | 82.814 | 95.654 | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 79.438 | 93.703 | ▲ 18,0% |
| Tháng 7 | 78.578 | 94.608 | ▲ 20,4% |
| Tháng 8 | 56.017 | 70.377 | ▲ 25,6% |
| Tháng 9 | 79.676 | 89.048 | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 84.695 | 103.571 | ▲ 22,3% |
| Tháng 11 | 83.170 | 94.440 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 79.118 | 87.063 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 872.375 | 1.054.322 | ▲ 20,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 779 | 839 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 636 | 744 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 672 | 797 | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 671 | 814 | ▲ 21,3% |
| Tháng 5 | 769 | 854 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 704 | 792 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 691 | 801 | ▲ 15,9% |
| Tháng 8 | 570 | 648 | ▲ 13,7% |
| Tháng 9 | 748 | 747 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 836 | 884 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 822 | 912 | ▲ 10,9% |
| Tháng 12 | 788 | 809 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 8.686 | 9.641 | ▲ 11,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116.301 | 136.196 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 95.631 | 119.070 | ▲ 24,5% |
| Tháng 3 | 103.440 | 129.831 | ▲ 25,5% |
| Tháng 4 | 105.284 | 132.931 | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | 117.731 | 138.746 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 107.807 | 126.018 | ▲ 16,9% |
| Tháng 7 | 107.661 | 125.828 | ▲ 16,9% |
| Tháng 8 | 90.028 | 102.134 | ▲ 13,4% |
| Tháng 9 | 114.664 | 122.201 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 129.714 | 138.497 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 130.784 | 141.651 | ▲ 8,3% |
| Tháng 12 | 125.420 | 127.443 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.344.465 | 1.540.546 | ▲ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48,8% | 52,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 58,6% | 64,2% | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 62,8% | 66,9% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 67,5% | 68,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 70,3% | 68,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 73,7% | 74,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 73,0% | 75,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 62,2% | 68,9% | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 69,5% | 72,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 65,3% | 74,8% | ▲ 14,5% |
| Tháng 11 | 63,6% | 66,7% | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 63,1% | 68,3% | ▲ 8,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,9% | 68,5% | ▲ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.