Charles-de-Gaulle (CDG) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 74.803 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 559 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.171 | 65.605 | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 58.583 | 63.909 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 71.452 | 75.466 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 74.052 | 83.886 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 80.610 | 90.028 | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 93.482 | 89.996 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 88.376 | 87.327 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 88.732 | 88.039 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 85.825 | 90.267 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 87.865 | 85.823 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 71.787 | 72.454 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 68.217 | 74.803 | ▲ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 929.152 | 967.603 | ▲ 4,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 473 | 457 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 432 | 439 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 492 | 526 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 527 | 587 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 550 | 637 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 597 | 621 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 584 | 606 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 595 | 606 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 575 | 622 | ▲ 8,2% |
| Tháng 10 | 603 | 591 | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 547 | 515 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 547 | 559 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.522 | 6.766 | ▲ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.781 | 77.826 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 71.373 | 75.299 | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 82.499 | 91.442 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 88.780 | 101.142 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 97.106 | 111.200 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 108.267 | 110.294 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 102.216 | 105.111 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 103.532 | 104.857 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 100.755 | 109.969 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 106.813 | 102.799 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 94.824 | 88.565 | ▼ 6,6% |
| Tháng 12 | 92.308 | 95.605 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.125.254 | 1.174.109 | ▲ 4,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,4% | 84,3% | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 82,1% | 84,9% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 86,6% | 82,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 83,4% | 82,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 83,0% | 81,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 86,3% | 81,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 86,5% | 83,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 85,7% | 84,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 85,2% | 82,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 82,3% | 83,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 75,7% | 81,8% | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 73,9% | 78,2% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,4% | 82,5% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.