ICAO LFPG

Charles-de-Gaulle, Paris (CDG)

Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle phục vụ 5.582.818 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 135.78536.299▲ 1,4%
Tháng 233.64033.916▲ 0,8%
Tháng 338.71938.480▼ 0,6%
Tháng 440.04240.159▲ 0,3%
Tháng 541.93841.878▼ 0,1%
Tháng 641.86741.508▼ 0,9%
Tháng 743.50343.531▲ 0,1%
Tháng 844.19644.161▼ 0,1%
Tháng 941.478––
Tháng 1041.646–đang tích luỹ
Tháng 1137.294––
Tháng 1239.653––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)319.690319.932▲ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.327.7165.363.429▲ 0,7%
Tháng 25.014.6104.975.019▼ 0,8%
Tháng 35.557.7555.582.818▲ 0,5%
Tháng 46.053.470––
Tháng 56.207.819––
Tháng 66.432.702––
Tháng 76.831.535––
Tháng 86.929.599––
Tháng 96.129.612––
Tháng 106.183.060–đang tích luỹ
Tháng 115.407.355––
Tháng 125.928.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)15.900.08115.921.266▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1133.642153.792▲ 15,1%
Tháng 2136.585157.006▲ 15,0%
Tháng 3164.917162.267▼ 1,6%
Tháng 4151.272––
Tháng 5160.703––
Tháng 6151.492––
Tháng 7164.906––
Tháng 8154.893––
Tháng 9155.772––
Tháng 10176.445–đang tích luỹ
Tháng 11173.445––
Tháng 12167.594––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)435.144473.065▲ 8,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 31.979 31.810 36.526 38.273 41.277 41.548 43.575 44.410 41.637 41.670 35.511 38.554
2025 35.785 33.640 38.719 40.042 41.938 41.867 43.503 44.196 41.478 41.646 37.294 39.653
2026 36.299 33.916 38.480 40.159 41.878 41.508 43.531 44.161
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 18.682 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.47210.100
30/8/20261.40910.058
29/8/20261.33810.055
28/8/20261.50310.056
27/8/20261.47810.040
26/8/20261.47510.007
25/8/20261.42510.007
24/8/20261.430
23/8/20261.406
22/8/20261.339
21/8/20261.487
20/8/20261.445
19/8/20261.475

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

8.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 3.600 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB7.000
60–64 dB1.200
65–69 dB300
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB3.300
55–59 dB300
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 504.648 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất23:00–00:0022,6phút · 279 chuyến ghi nhận · 277 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,5phút23:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.869Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0033,2%34,1 phút620631
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
12:0065,8%28,1 phút298300
13:0060,6%23,5 phút569571
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:0073,3%22,6 phút277279

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai56,1%24,9 phút271274
Thứ Ba55,5%23,1 phút256259
Thứ Tư57,2%22,5 phút264268
Thứ Năm54,4%22,8 phút270276
Thứ Sáu52,5%29,0 phút257259
Thứ Bảy51,1%36,7 phút272272
Chủ Nhật58,9%23,2 phút260261

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T143,1%43,9 phút202203
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—179182
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—188195
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—163163
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—182182
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—180181
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—196198
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—121123
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—180182
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—198199

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 54,5% 1.019
  • Trễ trên 15 phút 44,5% 831
  • Bị huỷ 1,0% 19
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…