Charles-de-Gaulle (CDG) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 85.552 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 567 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62.855 | 70.462 | ▲ 12,1% |
| Tháng 2 | 58.911 | 75.172 | ▲ 27,6% |
| Tháng 3 | 74.938 | 87.999 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 74.646 | 93.817 | ▲ 25,7% |
| Tháng 5 | 81.215 | 102.659 | ▲ 26,4% |
| Tháng 6 | 83.676 | 96.817 | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 69.536 | 81.849 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 67.492 | 79.655 | ▲ 18,0% |
| Tháng 9 | 78.289 | 99.275 | ▲ 26,8% |
| Tháng 10 | 79.630 | 101.253 | ▲ 27,2% |
| Tháng 11 | 81.560 | 83.718 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 77.320 | 85.552 | ▲ 10,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 890.068 | 1.058.228 | ▲ 18,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 462 | 461 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 411 | 477 | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 504 | 556 | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 500 | 569 | ▲ 13,8% |
| Tháng 5 | 536 | 609 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 523 | 581 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 460 | 506 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 454 | 511 | ▲ 12,6% |
| Tháng 9 | 503 | 584 | ▲ 16,1% |
| Tháng 10 | 526 | 608 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 543 | 525 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 556 | 567 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.978 | 6.554 | ▲ 9,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74.993 | 78.696 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 68.268 | 83.665 | ▲ 22,6% |
| Tháng 3 | 82.846 | 101.029 | ▲ 21,9% |
| Tháng 4 | 84.572 | 106.614 | ▲ 26,1% |
| Tháng 5 | 90.272 | 114.675 | ▲ 27,0% |
| Tháng 6 | 91.182 | 107.678 | ▲ 18,1% |
| Tháng 7 | 79.112 | 93.158 | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 76.245 | 93.857 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 86.930 | 110.891 | ▲ 27,6% |
| Tháng 10 | 90.309 | 113.168 | ▲ 25,3% |
| Tháng 11 | 96.891 | 96.254 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 96.365 | 104.618 | ▲ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.017.985 | 1.204.303 | ▲ 18,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 89,5% | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 86,3% | 89,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 90,5% | 87,1% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 88,3% | 88,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 90,0% | 89,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 91,8% | 89,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 87,9% | 87,9% | 0,0% |
| Tháng 8 | 88,5% | 84,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 90,1% | 89,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 88,2% | 89,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 84,2% | 87,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 80,2% | 81,8% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,5% | 87,9% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.