Charles-de-Gaulle (CDG) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 78.094 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 547 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67.845 | 71.959 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 78.178 | 67.072 | ▼ 14,2% |
| Tháng 3 | 93.910 | 83.401 | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 105.185 | 79.968 | ▼ 24,0% |
| Tháng 5 | 116.299 | 107.615 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 116.555 | 113.881 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 116.651 | 115.764 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 111.645 | 122.684 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 106.257 | 104.398 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 107.997 | 92.404 | ▼ 14,4% |
| Tháng 11 | 75.949 | 69.636 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | 77.943 | 78.094 | ▲ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.174.414 | 1.106.876 | ▼ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 510 | 501 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 543 | 464 | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 648 | 598 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 708 | 556 | ▼ 21,5% |
| Tháng 5 | 764 | 745 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 744 | 786 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 712 | 812 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 719 | 846 | ▲ 17,7% |
| Tháng 9 | 734 | 712 | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 735 | 653 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 543 | 463 | ▼ 14,7% |
| Tháng 12 | 560 | 547 | ▼ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.920 | 7.683 | ▼ 3,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84.223 | 83.719 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 94.875 | 79.444 | ▼ 16,3% |
| Tháng 3 | 113.054 | 101.221 | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 126.897 | 94.805 | ▼ 25,3% |
| Tháng 5 | 136.737 | 134.462 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 136.153 | 140.162 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 129.327 | 144.966 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 128.849 | 151.951 | ▲ 17,9% |
| Tháng 9 | 127.923 | 128.289 | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 128.173 | 111.569 | ▼ 13,0% |
| Tháng 11 | 89.025 | 82.893 | ▼ 6,9% |
| Tháng 12 | 92.556 | 96.337 | ▲ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.387.792 | 1.349.818 | ▼ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 86,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 82,4% | 84,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 83,1% | 82,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 82,9% | 84,3% | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 85,1% | 80,0% | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 85,6% | 81,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 90,2% | 79,9% | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 86,6% | 80,7% | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 83,1% | 81,4% | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 84,3% | 82,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 85,3% | 84,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 84,2% | 81,1% | ▼ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,5% | 82,4% | ▼ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.