Geneva Cointrin (GVA) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 31.221 lượt khách bay giữa Geneva Cointrin và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 301 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.612 | 24.845 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 28.714 | 29.291 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 28.358 | 33.019 | ▲ 16,4% |
| Tháng 4 | 38.340 | 39.599 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 38.714 | 44.517 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 39.121 | 42.230 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 48.274 | 52.159 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 45.383 | 48.675 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 38.080 | 40.729 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 37.838 | 38.944 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 23.703 | 26.712 | ▲ 12,7% |
| Tháng 12 | 29.943 | 31.221 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 421.080 | 451.941 | ▲ 7,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 242 | 239 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 266 | 263 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 305 | 313 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 366 | 378 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 418 | 443 | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 389 | 382 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 411 | 437 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 433 | 413 | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 383 | 386 | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 355 | 362 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 256 | 253 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 309 | 301 | ▼ 2,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.133 | 4.170 | ▲ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.845 | 32.253 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 37.694 | 36.483 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 37.785 | 41.282 | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 51.312 | 50.469 | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 55.397 | 54.777 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 52.310 | 49.826 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 55.066 | 57.745 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 56.344 | 54.371 | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 51.290 | 48.679 | ▼ 5,1% |
| Tháng 10 | 49.687 | 50.843 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 30.822 | 32.758 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 39.285 | 39.386 | ▲ 0,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 549.837 | 548.872 | ▼ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,9% | 77,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 76,2% | 80,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 75,1% | 80,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 74,7% | 78,5% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 69,9% | 81,3% | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 74,8% | 84,8% | ▲ 13,4% |
| Tháng 7 | 87,7% | 90,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 80,5% | 89,5% | ▲ 11,2% |
| Tháng 9 | 74,2% | 83,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 10 | 76,2% | 76,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 76,9% | 81,5% | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | 76,2% | 79,3% | ▲ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,4% | 81,9% | ▲ 7,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.