Amsterdam Schiphol (AMS) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 23.774 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 226 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.442 | 19.900 | ▲ 37,8% |
| Tháng 2 | 16.162 | 23.932 | ▲ 48,1% |
| Tháng 3 | 24.461 | 32.115 | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | 38.897 | 43.468 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 41.979 | 52.479 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 38.836 | 49.821 | ▲ 28,3% |
| Tháng 7 | 49.157 | 48.015 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 49.450 | 48.753 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 46.554 | 45.658 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 43.136 | 40.659 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 25.098 | 25.114 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 24.114 | 23.774 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 412.286 | 453.688 | ▲ 10,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 148 | 194 | ▲ 31,1% |
| Tháng 2 | 165 | 222 | ▲ 34,5% |
| Tháng 3 | 235 | 267 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 318 | 392 | ▲ 23,3% |
| Tháng 5 | 331 | 405 | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 308 | 382 | ▲ 24,0% |
| Tháng 7 | 332 | 380 | ▲ 14,5% |
| Tháng 8 | 348 | 394 | ▲ 13,2% |
| Tháng 9 | 360 | 390 | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 356 | 377 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 224 | 224 | 0,0% |
| Tháng 12 | 230 | 226 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.355 | 3.853 | ▲ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.388 | 23.188 | ▲ 41,5% |
| Tháng 2 | 18.207 | 28.808 | ▲ 58,2% |
| Tháng 3 | 28.840 | 38.763 | ▲ 34,4% |
| Tháng 4 | 48.361 | 59.684 | ▲ 23,4% |
| Tháng 5 | 49.021 | 62.743 | ▲ 28,0% |
| Tháng 6 | 44.693 | 58.517 | ▲ 30,9% |
| Tháng 7 | 53.586 | 51.825 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 57.287 | 52.645 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 55.405 | 52.684 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 54.407 | 49.803 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 28.170 | 28.851 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 29.515 | 28.557 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 483.880 | 536.068 | ▲ 10,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,1% | 85,8% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 88,8% | 83,1% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 84,8% | 82,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 80,4% | 72,8% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 85,6% | 83,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 86,9% | 85,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 91,7% | 92,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 86,3% | 92,6% | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 84,0% | 86,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 79,3% | 81,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 89,1% | 87,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 81,7% | 83,3% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,6% | 84,8% | ▼ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.