Nice - Côte d'Azur (NCE) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 14.950 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Zürich, tính cả hai chiều, trên 212 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.726 | 13.808 | ▲ 8,5% |
| Tháng 2 | 14.539 | 13.942 | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 16.236 | 16.927 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 20.354 | 17.139 | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 21.583 | 19.687 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 22.541 | 19.299 | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 28.367 | 26.072 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 26.735 | 24.315 | ▼ 9,1% |
| Tháng 9 | 26.089 | 22.065 | ▼ 15,4% |
| Tháng 10 | 24.387 | 18.737 | ▼ 23,2% |
| Tháng 11 | 14.574 | 15.109 | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 14.140 | 14.950 | ▲ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.271 | 222.050 | ▼ 8,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 174 | 199 | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 191 | 198 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 221 | 228 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 278 | 205 | ▼ 26,3% |
| Tháng 5 | 286 | 240 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 295 | 241 | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 300 | 308 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 303 | 292 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 295 | 257 | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 276 | 209 | ▼ 24,3% |
| Tháng 11 | 216 | 196 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 214 | 212 | ▼ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.049 | 2.785 | ▼ 8,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.567 | 19.979 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 19.438 | 19.649 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 23.514 | 23.530 | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 28.408 | 22.857 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 29.555 | 25.950 | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 27.839 | 24.333 | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 36.755 | 32.006 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 36.053 | 30.797 | ▼ 14,6% |
| Tháng 9 | 35.473 | 27.091 | ▼ 23,6% |
| Tháng 10 | 34.951 | 25.689 | ▼ 26,5% |
| Tháng 11 | 20.786 | 21.441 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 20.936 | 23.652 | ▲ 13,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 332.275 | 296.974 | ▼ 10,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 69,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 74,8% | 71,0% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 69,0% | 71,9% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 71,6% | 75,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 73,0% | 75,9% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 81,0% | 79,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 77,2% | 81,5% | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 74,2% | 79,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 73,5% | 81,4% | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 69,8% | 72,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 11 | 70,1% | 70,5% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 67,5% | 63,2% | ▼ 6,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,5% | 74,2% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.