Gatwick (LGW) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 21.778 lượt khách bay giữa Gatwick và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 142 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.746 | 20.232 | ▲ 37,2% |
| Tháng 2 | 21.318 | 26.833 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 31.015 | 39.053 | ▲ 25,9% |
| Tháng 4 | 51.712 | 51.691 | 0,0% |
| Tháng 5 | 57.140 | 52.973 | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 67.585 | 55.309 | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 79.029 | 65.423 | ▼ 17,2% |
| Tháng 8 | 77.492 | 70.185 | ▼ 9,4% |
| Tháng 9 | 67.426 | 55.940 | ▼ 17,0% |
| Tháng 10 | 52.242 | 42.129 | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 26.793 | 15.350 | ▼ 42,7% |
| Tháng 12 | 33.415 | 21.778 | ▼ 34,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 579.913 | 516.896 | ▼ 10,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 156 | ▲ 27,9% |
| Tháng 2 | 162 | 192 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 235 | 272 | ▲ 15,7% |
| Tháng 4 | 373 | 373 | 0,0% |
| Tháng 5 | 392 | 356 | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 426 | 353 | ▼ 17,1% |
| Tháng 7 | 491 | 410 | ▼ 16,5% |
| Tháng 8 | 464 | 438 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 433 | 376 | ▼ 13,2% |
| Tháng 10 | 386 | 364 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 209 | 98 | ▼ 53,1% |
| Tháng 12 | 238 | 142 | ▼ 40,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.931 | 3.530 | ▼ 10,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.856 | 31.034 | ▲ 48,8% |
| Tháng 2 | 28.434 | 37.264 | ▲ 31,1% |
| Tháng 3 | 43.160 | 50.846 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 69.436 | 66.313 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 72.623 | 63.779 | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 76.224 | 60.916 | ▼ 20,1% |
| Tháng 7 | 86.966 | 70.576 | ▼ 18,8% |
| Tháng 8 | 83.415 | 76.126 | ▼ 8,7% |
| Tháng 9 | 79.362 | 66.852 | ▼ 15,8% |
| Tháng 10 | 69.020 | 63.936 | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 38.638 | 16.920 | ▼ 56,2% |
| Tháng 12 | 45.192 | 25.528 | ▼ 43,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 713.326 | 630.090 | ▼ 11,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 65,2% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 72,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 71,9% | 76,8% | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 74,5% | 78,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 78,7% | 83,1% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 88,7% | 90,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 90,9% | 92,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 92,9% | 92,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 85,0% | 83,7% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 75,7% | 65,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 11 | 69,3% | 90,7% | ▲ 30,9% |
| Tháng 12 | 73,9% | 85,3% | ▲ 15,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,9% | 81,4% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.