Leonardo da Vinci (FCO) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 33.067 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 260 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.219 | 25.511 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 20.923 | 28.958 | ▲ 38,4% |
| Tháng 3 | 24.032 | 34.412 | ▲ 43,2% |
| Tháng 4 | 32.927 | 46.182 | ▲ 40,3% |
| Tháng 5 | 35.403 | 52.682 | ▲ 48,8% |
| Tháng 6 | 38.730 | 46.837 | ▲ 20,9% |
| Tháng 7 | 41.267 | 46.558 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 43.204 | 51.751 | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 38.519 | 46.279 | ▲ 20,1% |
| Tháng 10 | 36.074 | 41.175 | ▲ 14,1% |
| Tháng 11 | 29.447 | 31.244 | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 31.617 | 33.067 | ▲ 4,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 390.362 | 484.656 | ▲ 24,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 222 | ▲ 34,5% |
| Tháng 2 | 160 | 226 | ▲ 41,3% |
| Tháng 3 | 180 | 256 | ▲ 42,2% |
| Tháng 4 | 239 | 356 | ▲ 49,0% |
| Tháng 5 | 247 | 381 | ▲ 54,3% |
| Tháng 6 | 290 | 353 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 285 | 322 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 282 | 334 | ▲ 18,4% |
| Tháng 9 | 285 | 331 | ▲ 16,1% |
| Tháng 10 | 299 | 305 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 248 | 232 | ▼ 6,5% |
| Tháng 12 | 266 | 260 | ▼ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.946 | 3.578 | ▲ 21,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.608 | 41.694 | ▲ 40,8% |
| Tháng 2 | 28.644 | 41.235 | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 32.478 | 47.034 | ▲ 44,8% |
| Tháng 4 | 43.563 | 64.879 | ▲ 48,9% |
| Tháng 5 | 44.858 | 68.053 | ▲ 51,7% |
| Tháng 6 | 50.805 | 61.543 | ▲ 21,1% |
| Tháng 7 | 49.512 | 54.307 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 50.390 | 59.116 | ▲ 17,3% |
| Tháng 9 | 49.360 | 57.770 | ▲ 17,0% |
| Tháng 10 | 52.998 | 54.166 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 45.544 | 40.142 | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 48.782 | 46.464 | ▼ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 526.542 | 636.403 | ▲ 20,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 61,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 73,0% | 70,2% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 74,0% | 73,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 75,6% | 71,2% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 78,9% | 77,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 76,2% | 76,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 78,0% | 80,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 68,1% | 76,0% | ▲ 11,6% |
| Tháng 11 | 64,7% | 77,8% | ▲ 20,2% |
| Tháng 12 | 64,8% | 71,2% | ▲ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,7% | 75,6% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.