Heathrow (LHR) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 52.708 lượt khách bay giữa Heathrow và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 405 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.223 | 40.080 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 37.963 | 41.411 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 41.480 | 50.398 | ▲ 21,5% |
| Tháng 4 | 53.546 | 51.874 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 62.084 | 64.668 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 62.464 | 67.085 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 71.542 | 71.980 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 72.839 | 74.821 | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 57.602 | 63.513 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 49.725 | 56.117 | ▲ 12,9% |
| Tháng 11 | 40.099 | 49.388 | ▲ 23,2% |
| Tháng 12 | 43.520 | 52.708 | ▲ 21,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 628.087 | 684.043 | ▲ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 320 | 330 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 320 | 350 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 335 | 403 | ▲ 20,3% |
| Tháng 4 | 435 | 420 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 482 | 487 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 433 | 477 | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 506 | 485 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 513 | 498 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 417 | 450 | ▲ 7,9% |
| Tháng 10 | 400 | 453 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 346 | 383 | ▲ 10,7% |
| Tháng 12 | 348 | 405 | ▲ 16,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.855 | 5.141 | ▲ 5,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.260 | 59.473 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 55.357 | 61.079 | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 58.680 | 70.127 | ▲ 19,5% |
| Tháng 4 | 75.055 | 70.555 | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 84.472 | 83.808 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 78.285 | 81.396 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 86.954 | 84.661 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 86.365 | 88.246 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 71.986 | 78.673 | ▲ 9,3% |
| Tháng 10 | 68.177 | 78.483 | ▲ 15,1% |
| Tháng 11 | 60.251 | 66.306 | ▲ 10,0% |
| Tháng 12 | 61.017 | 72.490 | ▲ 18,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 843.859 | 895.297 | ▲ 6,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 67,4% | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 68,6% | 67,8% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 70,7% | 71,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 71,3% | 73,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 73,5% | 77,2% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 79,8% | 82,4% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 82,3% | 85,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 84,3% | 84,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 80,0% | 80,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 72,9% | 71,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 66,6% | 74,5% | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 71,3% | 72,7% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,6% | 75,8% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.