Gatwick, London (LGW)
Sân bay Gatwick phục vụ 4.288.550 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.461 | 15.619 | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 17.490 | 16.693 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 20.281 | 19.869 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 22.047 | 21.725 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 24.424 | 24.269 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 24.603 | 24.329 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 26.003 | 26.274 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 26.477 | 26.775 | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 25.060 | – | – |
| Tháng 10 | 23.933 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.661 | – | – |
| Tháng 12 | 19.665 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 177.786 | 175.553 | ▼ 1,3% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.542.892 | 2.439.742 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 2.743.711 | 2.620.187 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 3.146.347 | 3.067.847 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 3.556.618 | 3.318.685 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 3.889.244 | 3.739.339 | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 4.122.415 | 3.873.643 | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 4.434.282 | 4.288.550 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 4.662.405 | – | – |
| Tháng 9 | 4.147.624 | – | – |
| Tháng 10 | 3.788.286 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.626.307 | – | – |
| Tháng 12 | 3.115.110 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 24.435.509 | 23.347.993 | ▼ 4,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.742 | 8.796 | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 7.289 | 9.687 | ▲ 32,9% |
| Tháng 3 | 9.669 | 9.895 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 10.822 | 9.764 | ▼ 9,8% |
| Tháng 5 | 11.345 | 10.263 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 11.327 | 11.113 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 12.072 | 12.212 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 10.958 | – | – |
| Tháng 9 | 10.271 | – | – |
| Tháng 10 | 10.696 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.854 | – | – |
| Tháng 12 | 10.241 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 70.266 | 71.729 | ▲ 2,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 15.875 | 17.654 | 20.029 | 21.968 | 24.325 | 24.879 | 26.397 | 26.673 | 25.639 | 24.627 | 17.172 | 20.157 |
| 2025 | 16.461 | 17.490 | 20.281 | 22.047 | 24.424 | 24.603 | 26.003 | 26.477 | 25.060 | 23.933 | 16.661 | 19.665 |
| 2026 | 15.619 | 16.693 | 19.869 | 21.725 | 24.269 | 24.329 | 26.274 | 26.775 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 11.266 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Gatwick trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Gatwick mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 906 | 6.056 |
| 30/8/2026 | 901 | 6.017 |
| 29/8/2026 | 836 | 6.018 |
| 28/8/2026 | 884 | 6.032 |
| 27/8/2026 | 862 | 6.047 |
| 26/8/2026 | 832 | 6.045 |
| 25/8/2026 | 835 | 6.045 |
| 24/8/2026 | 867 | |
| 23/8/2026 | 902 | |
| 22/8/2026 | 850 | |
| 21/8/2026 | 899 | |
| 20/8/2026 | 860 | |
| 19/8/2026 | 832 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4+ Sân bay Gatwick được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Gatwick chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Gatwick.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Barcelona BCN | 8.497 | 1.109 |
| Sân bay Málaga AGP | 7.192 | 1.645 |
| Sân bay Dublin DUB | 6.789 | 485 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO | 5.483 | 1.406 |
| Sân bay quốc tế Faro FAO | 5.305 | 1.688 |
| Sân bay quốc tế Geneva Cointrin GVA | 5.104 | 715 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 5.061 | 364 |
| Sân bay Alicante ALC | 4.691 | 1.431 |
| Sân bay quốc tế Malpensa MXP | 4.583 | 899 |
| Sân bay Palma de Mallorca PMI | 4.448 | 1.309 |