ICAO LIMC

Malpensa, Ferno (MXP)

Sân bay quốc tế Malpensa phục vụ 2.675.768 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.21315.632▲ 2,8%
Tháng 215.48615.986▲ 3,2%
Tháng 317.98017.270▼ 3,9%
Tháng 418.87015.603▼ 17,3%
Tháng 519.70018.983▼ 3,6%
Tháng 620.17420.871▲ 3,5%
Tháng 721.31921.545▲ 1,1%
Tháng 821.13821.716▲ 2,7%
Tháng 920.923––
Tháng 1020.271–đang tích luỹ
Tháng 1117.147––
Tháng 1218.068––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)149.880147.606▼ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.988.2542.067.155▲ 4,0%
Tháng 22.037.1292.148.466▲ 5,5%
Tháng 32.390.4142.356.629▼ 1,4%
Tháng 42.655.8332.275.169▼ 14,3%
Tháng 52.653.2662.675.768▲ 0,8%
Tháng 62.819.343––
Tháng 73.051.114––
Tháng 83.202.917––
Tháng 92.946.041––
Tháng 102.836.283–đang tích luỹ
Tháng 112.275.723––
Tháng 122.369.770––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)11.724.89611.523.187▼ 1,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 153.46954.575▲ 2,1%
Tháng 255.36157.155▲ 3,2%
Tháng 369.51158.627▼ 15,7%
Tháng 460.61856.686▼ 6,5%
Tháng 565.48662.147▼ 5,1%
Tháng 666.663––
Tháng 768.993––
Tháng 853.611––
Tháng 963.407––
Tháng 1070.388–đang tích luỹ
Tháng 1170.555––
Tháng 1265.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)304.445289.190▼ 5,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1258.350263.028▲ 1,8%
Tháng 2298.484297.180▼ 0,4%
Tháng 3358.292349.925▼ 2,3%
Tháng 4381.705317.802▼ 16,7%
Tháng 5408.784427.629▲ 4,6%
Tháng 6458.075––
Tháng 7492.007––
Tháng 8492.077––
Tháng 9454.219––
Tháng 10439.226–đang tích luỹ
Tháng 11338.670––
Tháng 12345.922––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.705.6151.655.564▼ 2,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.729.9041.804.127▲ 4,3%
Tháng 21.738.6451.851.286▲ 6,5%
Tháng 32.032.1222.006.704▼ 1,3%
Tháng 42.274.1281.957.367▼ 13,9%
Tháng 52.244.4822.248.139▲ 0,2%
Tháng 62.361.268––
Tháng 72.559.107––
Tháng 82.710.840––
Tháng 92.491.822––
Tháng 102.397.057–đang tích luỹ
Tháng 111.937.053––
Tháng 122.023.848––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)10.019.2819.867.623▼ 1,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8461.590▼ 13,9%
Tháng 21.7211.730▲ 0,5%
Tháng 31.9381.855▼ 4,3%
Tháng 41.7361.678▼ 3,3%
Tháng 51.8571.723▼ 7,2%
Tháng 61.703––
Tháng 72.057––
Tháng 81.032––
Tháng 91.745––
Tháng 101.920–đang tích luỹ
Tháng 111.802––
Tháng 121.720––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)9.0988.576▼ 5,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 151.62352.985▲ 2,6%
Tháng 253.64055.425▲ 3,3%
Tháng 367.57356.772▼ 16,0%
Tháng 458.88255.008▼ 6,6%
Tháng 563.62960.424▼ 5,0%
Tháng 664.960––
Tháng 766.936––
Tháng 852.579––
Tháng 961.662––
Tháng 1068.468–đang tích luỹ
Tháng 1168.753––
Tháng 1263.308––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)295.347280.614▼ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.437 14.504 16.520 17.599 18.576 18.991 20.332 20.037 20.212 19.803 16.211 17.340
2025 15.213 15.486 17.980 18.870 19.700 20.174 21.319 21.138 20.923 20.271 17.147 18.068
2026 15.632 15.986 17.270 15.603 18.983 20.871 21.545 21.716
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 9.141 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Malpensa trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20267594.964
30/8/20267044.912
29/8/20266634.916
28/8/20267454.931
27/8/20266874.934
26/8/20267064.885
25/8/20267004.877
24/8/2026707
23/8/2026708
22/8/2026678
21/8/2026748
20/8/2026638
19/8/2026698

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Malpensa được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

29.100 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Malpensa chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 12.500 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB26.700
60–64 dB2.300
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB12.100
55–59 dB400
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 118.341 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Malpensa chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Malpensa.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:0018,9phút · 282 chuyến ghi nhận · 276 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,1phút12:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận628Sân bay quốc tế Malpensa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0062,3%18,9 phút276282
13:0057,4%30,0 phút333336
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9193
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9495
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9092
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6465
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9193
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9494
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—9596

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5051
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5657
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5659

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 58,9% 370
  • Trễ trên 15 phút 39,6% 249
  • Bị huỷ 1,4% 9
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…