Charles-de-Gaulle (CDG) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 75.173 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 606 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.790 | 62.816 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 63.006 | 68.722 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 69.847 | 74.505 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 75.982 | 80.433 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 80.512 | 83.682 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 72.754 | 78.617 | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 48.530 | 54.256 | ▲ 11,8% |
| Tháng 8 | 51.091 | 54.867 | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 88.621 | 94.433 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 85.849 | 100.715 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 65.412 | 70.751 | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 65.437 | 75.173 | ▲ 14,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 821.831 | 898.970 | ▲ 9,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 421 | 448 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 475 | 491 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 500 | 546 | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 546 | 569 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 566 | 591 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 500 | 540 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 334 | 373 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 349 | 368 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 599 | 644 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 615 | 679 | ▲ 10,4% |
| Tháng 11 | 487 | 530 | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 511 | 606 | ▲ 18,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.903 | 6.385 | ▲ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71.012 | 73.196 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 79.584 | 80.258 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 84.090 | 88.404 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 91.959 | 99.289 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 97.380 | 103.457 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 86.622 | 93.212 | ▲ 7,6% |
| Tháng 7 | 56.226 | 62.912 | ▲ 11,9% |
| Tháng 8 | 58.562 | 61.400 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 103.600 | 113.016 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 106.228 | 118.568 | ▲ 11,6% |
| Tháng 11 | 81.223 | 85.713 | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 84.785 | 97.210 | ▲ 14,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.001.271 | 1.076.635 | ▲ 7,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 85,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 79,2% | 85,6% | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 83,1% | 84,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 82,6% | 81,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 82,7% | 80,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 84,0% | 84,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 86,3% | 86,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 87,2% | 89,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 85,5% | 83,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 80,8% | 84,9% | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 80,5% | 82,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 12 | 77,2% | 77,3% | ▲ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,2% | 83,8% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.