Catania-Fontanarossa (CTA) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 88.383 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 522 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92.126 | 60.050 | ▼ 34,8% |
| Tháng 2 | 89.495 | 58.971 | ▼ 34,1% |
| Tháng 3 | 99.480 | 71.040 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 96.373 | 78.177 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 96.073 | 82.143 | ▼ 14,5% |
| Tháng 6 | 96.590 | 83.987 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 91.675 | 85.607 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 95.120 | 82.269 | ▼ 13,5% |
| Tháng 9 | 91.770 | 83.763 | ▼ 8,7% |
| Tháng 10 | 90.531 | 88.393 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 61.307 | 83.807 | ▲ 36,7% |
| Tháng 12 | 71.732 | 88.383 | ▲ 23,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.072.272 | 946.590 | ▼ 11,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 577 | 382 | ▼ 33,8% |
| Tháng 2 | 525 | 348 | ▼ 33,7% |
| Tháng 3 | 586 | 426 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 587 | 465 | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 585 | 472 | ▼ 19,3% |
| Tháng 6 | 573 | 476 | ▼ 16,9% |
| Tháng 7 | 555 | 507 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 608 | 521 | ▼ 14,3% |
| Tháng 9 | 550 | 493 | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 539 | 501 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 360 | 467 | ▲ 29,7% |
| Tháng 12 | 434 | 522 | ▲ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 6.479 | 5.580 | ▼ 13,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 113.593 | 69.656 | ▼ 38,7% |
| Tháng 2 | 101.573 | 63.475 | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 113.195 | 77.729 | ▼ 31,3% |
| Tháng 4 | 109.386 | 84.838 | ▼ 22,4% |
| Tháng 5 | 108.614 | 86.838 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 105.841 | 88.826 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 104.857 | 92.582 | ▼ 11,7% |
| Tháng 8 | 115.153 | 95.019 | ▼ 17,5% |
| Tháng 9 | 101.765 | 90.239 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 98.953 | 92.261 | ▼ 6,8% |
| Tháng 11 | 65.920 | 90.888 | ▲ 37,9% |
| Tháng 12 | 80.392 | 102.169 | ▲ 27,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.219.242 | 1.034.520 | ▼ 15,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 86,2% | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 88,1% | 92,9% | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 87,9% | 91,4% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 88,1% | 92,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 88,5% | 94,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 91,3% | 94,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 87,4% | 92,5% | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 82,6% | 86,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 90,2% | 92,8% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 91,5% | 95,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 93,0% | 92,2% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 89,2% | 86,5% | ▼ 3,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,2% | 91,5% | ▲ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.