Italy
Italy có 41 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Leonardo da Vinci, sân bay lớn nhất Italy, phục vụ 4.693.378 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat.
Hàng không nội địa phát thải 2.419 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 22.385.980 tổng của 35 sân bay báo cáo · tháng 5/2026 ▲ 6,0% so với tháng 5/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 186.670 tổng của 40 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 6,6% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 108.996 tổng của 24 sân bay báo cáo · tháng 5/2026 ▲ 0,7% so với tháng 5/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 52% tháng 5/2026
- Môi trường 2.419 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▲ 2,5% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 35 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 5/2026
Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 5/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (35 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (40 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (24 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 5/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026 | Tấn hàng hoátháng 5/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci | 4.693.378 | ▲ 2,1% | 31.869 | 28.080 |
| 2 | Sân bay quốc tế Malpensa | 2.675.768 | ▲ 0,8% | 21.716 | 62.147 |
| 3 | Sân bay Orio al Serio | 1.673.442 | ▲ 7,2% | 10.908 | 3.545 |
| 4 | Sân bay quốc tế Napoli | 1.416.480 | ▲ 6,9% | 10.721 | 953 |
| 5 | Sân bay Catania-Fontanarossa | 1.274.758 | ▲ 7,5% | 7.012 | 358 |
| 6 | Sân bay quốc tế Marco Polo | 1.237.194 | ▲ 7,9% | 9.332 | 5.140 |
| 7 | Sân bay Bologna | 1.108.615 | ▲ 2,8% | 8.329 | 3.392 |
| 8 | Sân bay Milano-Linate | 1.059.830 | ▲ 7,4% | 10.085 | 110 |
| 9 | Sân bay Falcone–Borsellino | 977.346 | ▲ 8,4% | 9.020 | 82 |
| 10 | Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła | 878.984 | ▲ 15,4% | 6.444 | 146 |
| 11 | Sân bay quốc tế Galileo Galilei | 637.860 | ▲ 8,0% | 5.467 | 931 |
| 12 | Sân bay Cagliari-Elmas | 514.341 | ▲ 3,6% | 5.432 | 327 |
| 13 | Sân bay quốc tế Torino-Caselle | 499.486 | ▲ 19,1% | 3.622 | 2 |
| 14 | Sân bay Olbia - Costa Smeralda | 416.248 | ▲ 17,3% | 10.561 | 115 |
| 15 | Sân bay Peretola | 397.613 | ▲ 2,0% | 4.008 | 2 |
| 16 | Sân bay Brindisi | 389.403 | ▲ 13,7% | 3.211 | – |
| 17 | Sân bay Verona Villafranca | 382.275 | ▲ 5,3% | 3.809 | 1 |
| 18 | Sân bay Ciampino Roma | 332.177 | ▼ 4,1% | 3.279 | 1.103 |
| 19 | Sân bay quốc tế Lamezia Terme | 323.819 | ▲ 13,8% | 3.037 | 111 |
| 20 | Sân bay Treviso | 291.639 | ▲ 1,6% | 1.871 | – |
| 21 | Sân bay Fertilia | 187.722 | ▲ 11,7% | 2.149 | – |
| 22 | Sân bay Genoa Cristoforo Colombo | 164.258 | ▼ 3,9% | 1.829 | 2 |
| 23 | Sân bay Friuli Venezia Giulia | 161.338 | ▲ 2,2% | 1.432 | 1 |
| 24 | Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi | 143.545 | ▲ 25,1% | 1.404 | – |
| 25 | Sân bay Abruzzo | 138.342 | ▲ 55,8% | 1.112 | – |
| 26 | Sân bay Reggio Calabria | 94.331 | ▲ 3,8% | 726 | 8 |
| 27 | Sân bay Sant'Egidio | 75.509 | ▲ 8,6% | 754 | – |
| 28 | Sân bay Ancona | 61.690 | ▲ 5,7% | 752 | 531 |
| 29 | Sân bay Federico Fellini | 52.909 | ▲ 15,8% | 892 | – |
| 30 | Sân bay Crotone | 35.257 | ▼ 3,5% | 267 | – |
| 31 | Sân bay Comiso | 29.516 | ▲ 379,9% | 682 | – |
| 32 | Sân bay Lampedusa | 26.791 | ▲ 56,2% | 941 | 1 |
| 33 | Sân bay Salerno Costa d'Amalfi | 17.951 | 1.180 | – | |
| 34 | Sân bay Pantelleria | 15.469 | ▲ 1,1% | 531 | – |
| 35 | Sân bay Brescia | 696 | ▼ 25,6% | 541 | 1.908 |
| 36 | Sân bay Bolzano | – | 786 | – | |
| 37 | Sân bay Parma | – | 336 | – | |
| 38 | Sân bay Cuneo Levaldigi | – | 270 | – | |
| 39 | Sân bay Forlì | – | 212 | – | |
| 40 | Sân bay Foggia Gino Lisa | – | 141 | – |
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Italy thải 2.419 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 12.877 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 2.419 | 12.877 |
| 2023 | 2.359 | 11.603 |
| 2022 | 2.485 | 9.107 |
| 2021 | 1.703 | 4.961 |
| 2020 | 1.195 | 3.788 |
| 2019 | 2.379 | 12.403 |
| 2018 | 2.321 | 11.964 |
| 2017 | 2.226 | 11.160 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 2.419 | 12.877 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 9,5 | 55,1 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,68 | 3,7 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 3,9 | 11,0 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,46 | 1,1 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,03 | 0,08 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,06 | 0,30 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 33.829 | 180.099 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Italy thải 1.797.575 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (100.442 chuyến, khoảng 17,9 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.042.222 | 1.083.415 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 974.329 | 1.030.719 | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 1.179.394 | 1.210.978 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 1.402.139 | 1.436.518 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 1.523.419 | 1.616.126 | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 1.612.169 | 1.692.149 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 1.709.568 | 1.797.575 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 1.709.589 | – | – |
| Tháng 9 | 1.600.253 | – | – |
| Tháng 10 | 1.517.215 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.142.108 | – | – |
| Tháng 12 | 1.187.272 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9.443.240 | 9.867.481 | ▲ 4,5% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 8.556 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Italy, kể cả chuyến chỉ bay qua; 125 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.674 | 7.323 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 6.124 | 6.893 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 7.334 | 8.014 | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 8.703 | 9.813 | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 9.546 | 10.935 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 10.469 | 11.901 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 11.801 | 13.129 | ▲ 11,2% |
| Tháng 8 | 11.846 | 13.415 | ▲ 13,2% |
| Tháng 9 | 10.731 | 11.955 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 10.231 | 11.359 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 7.457 | 8.222 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 7.780 | 8.556 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 108.695 | 121.514 | ▲ 11,8% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Số người chịu tiếng ồn máy bay
231.400 người ở Italy chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 64.300 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).
| Ngày–tối–đêm (Lden) ≥ 55 dB | Ban đêm (Lnight) ≥ 50 dB | |
|---|---|---|
| Trong các đô thị lớn | 87.900 | 13.800 |
| Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị | 143.500 | 50.500 |
| Tổng | 231.400 | 64.300 |
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)
Sân bay
41- Sân bay Abruzzo PSR
- Sân bay Ancona AOI
- Sân bay Bologna BLQ
- Sân bay Bolzano BZO
- Sân bay Brescia VBS
- Sân bay Brindisi BDS
- Sân bay Cagliari-Elmas CAG
- Sân bay Catania-Fontanarossa CTA
- Sân bay Ciampino Roma CIA
- Sân bay Comiso CIY
- Sân bay Crotone CRV
- Sân bay Cuneo Levaldigi CUF
- Sân bay Falcone–Borsellino PMO
- Sân bay Federico Fellini RMI
- Sân bay Fertilia AHO
- Sân bay Foggia Gino Lisa FOG
- Sân bay Forlì FRL
- Sân bay Friuli Venezia Giulia TRS
- Sân bay Genoa Cristoforo Colombo GOA
- Sân bay Lampedusa LMP
- Sân bay Marina di Campo EBA
- Sân bay Milano-Linate LIN
- Sân bay Olbia - Costa Smeralda OLB
- Sân bay Orio al Serio BGY
- Sân bay Pantelleria PNL
- Sân bay Parma PMF
- Sân bay Peretola FLR
- Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła BRI
- Sân bay quốc tế Galileo Galilei PSA
- Sân bay quốc tế Lamezia Terme SUF
- Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO
- Sân bay quốc tế Malpensa MXP
- Sân bay quốc tế Marco Polo VCE
- Sân bay quốc tế Napoli NAP
- Sân bay quốc tế Torino-Caselle TRN
- Sân bay Reggio Calabria REG
- Sân bay Salerno Costa d'Amalfi QSR
- Sân bay Sant'Egidio PEG
- Sân bay Treviso TSF
- Sân bay Verona Villafranca VRN
- Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi TPS