Italy

Italy có 41 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Leonardo da Vinci, sân bay lớn nhất Italy, phục vụ 4.693.378 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 2.419 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 35 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 5/2026

  1. Sân bay quốc tế Leonardo da VinciFCO 4.693.378
  2. Sân bay quốc tế MalpensaMXP 2.675.768
  3. Sân bay Orio al SerioBGY 1.673.442
  4. Sân bay quốc tế NapoliNAP 1.416.480
  5. Sân bay Catania-FontanarossaCTA 1.274.758

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 5/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−20%0%+20%+40%+60%10K100K1 Tr10 TrBRIBLQNAPBGYMXPFCO

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. MXP+1 Tr · +3%
  2. FCO+936,3K · +2%
  3. NAP+914,4K · +7%
  4. LIN+851,4K · +8%
  5. BRI+654,7K · +9%
  6. TRN+503,9K · +10%
  7. VCE+443,8K · +4%
  8. PSR+439,1K · +51%
  9. AOI−3.816 · −1%
  10. CIY−12,8K · −6%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (35 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (40 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (24 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

40 trong 40
#Sân bay Lượt kháchtháng 5/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 5/2026
1 Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci 4.693.378▲ 2,1%31.86928.080
2 Sân bay quốc tế Malpensa 2.675.768▲ 0,8%21.71662.147
3 Sân bay Orio al Serio 1.673.442▲ 7,2%10.9083.545
4 Sân bay quốc tế Napoli 1.416.480▲ 6,9%10.721953
5 Sân bay Catania-Fontanarossa 1.274.758▲ 7,5%7.012358
6 Sân bay quốc tế Marco Polo 1.237.194▲ 7,9%9.3325.140
7 Sân bay Bologna 1.108.615▲ 2,8%8.3293.392
8 Sân bay Milano-Linate 1.059.830▲ 7,4%10.085110
9 Sân bay Falcone–Borsellino 977.346▲ 8,4%9.02082
10 Sân bay quốc tế Bari Karol Wojtyła 878.984▲ 15,4%6.444146
11 Sân bay quốc tế Galileo Galilei 637.860▲ 8,0%5.467931
12 Sân bay Cagliari-Elmas 514.341▲ 3,6%5.432327
13 Sân bay quốc tế Torino-Caselle 499.486▲ 19,1%3.6222
14 Sân bay Olbia - Costa Smeralda 416.248▲ 17,3%10.561115
15 Sân bay Peretola 397.613▲ 2,0%4.0082
16 Sân bay Brindisi 389.403▲ 13,7%3.211–
17 Sân bay Verona Villafranca 382.275▲ 5,3%3.8091
18 Sân bay Ciampino Roma 332.177▼ 4,1%3.2791.103
19 Sân bay quốc tế Lamezia Terme 323.819▲ 13,8%3.037111
20 Sân bay Treviso 291.639▲ 1,6%1.871–
21 Sân bay Fertilia 187.722▲ 11,7%2.149–
22 Sân bay Genoa Cristoforo Colombo 164.258▼ 3,9%1.8292
23 Sân bay Friuli Venezia Giulia 161.338▲ 2,2%1.4321
24 Vincenzo Florio Airport Trapani-Birgi 143.545▲ 25,1%1.404–
25 Sân bay Abruzzo 138.342▲ 55,8%1.112–
26 Sân bay Reggio Calabria 94.331▲ 3,8%7268
27 Sân bay Sant'Egidio 75.509▲ 8,6%754–
28 Sân bay Ancona 61.690▲ 5,7%752531
29 Sân bay Federico Fellini 52.909▲ 15,8%892–
30 Sân bay Crotone 35.257▼ 3,5%267–
31 Sân bay Comiso 29.516▲ 379,9%682–
32 Sân bay Lampedusa 26.791▲ 56,2%9411
33 Sân bay Salerno Costa d'Amalfi 17.9511.180–
34 Sân bay Pantelleria 15.469▲ 1,1%531–
35 Sân bay Brescia 696▼ 25,6%5411.908
36 Sân bay Bolzano –786–
37 Sân bay Parma –336–
38 Sân bay Cuneo Levaldigi –270–
39 Sân bay Forlì –212–
40 Sân bay Foggia Gino Lisa –141–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Italy thải 2.419 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 12.877 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20242.41912.877
20232.35911.603
20222.4859.107
20211.7034.961
20201.1953.788
20192.37912.403
20182.32111.964
20172.22611.160

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn2.41912.877
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn9,555,1
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,683,7
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn3,911,0
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,461,1
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,030,08
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,060,30
Nhiên liệu đốtTJ33.829180.099

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Italy thải 1.797.575 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (100.442 chuyến, khoảng 17,9 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 11.042.2221.083.415▲ 4,0%
Tháng 2974.3291.030.719▲ 5,8%
Tháng 31.179.3941.210.978▲ 2,7%
Tháng 41.402.1391.436.518▲ 2,5%
Tháng 51.523.4191.616.126▲ 6,1%
Tháng 61.612.1691.692.149▲ 5,0%
Tháng 71.709.5681.797.575▲ 5,1%
Tháng 81.709.589––
Tháng 91.600.253––
Tháng 101.517.215–đang tích luỹ
Tháng 111.142.108––
Tháng 121.187.272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.443.2409.867.481▲ 4,5%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 8.556 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Italy, kể cả chuyến chỉ bay qua; 125 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 16.6747.323▲ 9,7%
Tháng 26.1246.893▲ 12,6%
Tháng 37.3348.014▲ 9,3%
Tháng 48.7039.813▲ 12,8%
Tháng 59.54610.935▲ 14,5%
Tháng 610.46911.901▲ 13,7%
Tháng 711.80113.129▲ 11,2%
Tháng 811.84613.415▲ 13,2%
Tháng 910.73111.955▲ 11,4%
Tháng 1010.23111.359▲ 11,0%
Tháng 117.4578.222▲ 10,3%
Tháng 127.7808.556▲ 10,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)108.695121.514▲ 11,8%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

231.400 người ở Italy chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 64.300 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn87.90013.800
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị143.50050.500
Tổng231.40064.300

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

41

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…