ICAO LIPE

Bologna (BLQ)

Sân bay Bologna phục vụ 1.108.615 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3655.456▲ 1,7%
Tháng 25.0735.338▲ 5,2%
Tháng 36.2886.565▲ 4,4%
Tháng 47.6907.900▲ 2,7%
Tháng 58.2008.317▲ 1,4%
Tháng 68.1398.230▲ 1,1%
Tháng 78.1448.493▲ 4,3%
Tháng 87.8978.329▲ 5,5%
Tháng 97.637––
Tháng 107.875–đang tích luỹ
Tháng 115.929––
Tháng 126.052––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)56.79658.628▲ 3,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1680.061708.165▲ 4,1%
Tháng 2646.558685.107▲ 6,0%
Tháng 3819.724861.545▲ 5,1%
Tháng 41.032.7791.058.319▲ 2,5%
Tháng 51.078.6471.108.615▲ 2,8%
Tháng 61.077.505––
Tháng 71.110.477––
Tháng 81.117.683––
Tháng 91.030.392––
Tháng 101.046.128–đang tích luỹ
Tháng 11780.351––
Tháng 12787.635––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)4.257.7694.421.751▲ 3,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3033.261▼ 1,3%
Tháng 23.4603.491▲ 0,9%
Tháng 34.0873.425▼ 16,2%
Tháng 43.6863.620▼ 1,8%
Tháng 54.0053.392▼ 15,3%
Tháng 63.757––
Tháng 74.017––
Tháng 82.673––
Tháng 93.695––
Tháng 104.115–đang tích luỹ
Tháng 113.683––
Tháng 123.457––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)18.54117.189▼ 7,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1157.800171.072▲ 8,4%
Tháng 2153.474157.974▲ 2,9%
Tháng 3190.273205.245▲ 7,9%
Tháng 4245.807250.897▲ 2,1%
Tháng 5268.026279.319▲ 4,2%
Tháng 6279.888––
Tháng 7291.986––
Tháng 8276.065––
Tháng 9251.201––
Tháng 10255.944–đang tích luỹ
Tháng 11177.707––
Tháng 12186.578––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.015.3801.064.507▲ 4,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1522.261537.093▲ 2,8%
Tháng 2493.084527.133▲ 6,9%
Tháng 3629.451656.300▲ 4,3%
Tháng 4786.972807.422▲ 2,6%
Tháng 5810.621829.296▲ 2,3%
Tháng 6797.617––
Tháng 7818.491––
Tháng 8841.618––
Tháng 9779.191––
Tháng 10790.184–đang tích luỹ
Tháng 11602.644––
Tháng 12601.057––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.242.3893.357.244▲ 3,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1246251▲ 2,0%
Tháng 2298232▼ 22,1%
Tháng 3330306▼ 7,3%
Tháng 4265312▲ 17,7%
Tháng 5300311▲ 3,7%
Tháng 6274––
Tháng 7328––
Tháng 8182––
Tháng 9247––
Tháng 10311–đang tích luỹ
Tháng 11232––
Tháng 12130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.4391.412▼ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0573.010▼ 1,5%
Tháng 23.1623.259▲ 3,1%
Tháng 33.7573.119▼ 17,0%
Tháng 43.4213.308▼ 3,3%
Tháng 53.7053.081▼ 16,8%
Tháng 63.483––
Tháng 73.689––
Tháng 82.491––
Tháng 93.448––
Tháng 103.804–đang tích luỹ
Tháng 113.451––
Tháng 123.327––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)17.10215.777▼ 7,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.251 4.742 5.748 7.532 8.114 8.121 8.215 8.087 7.872 7.863 5.597 5.755
2025 5.365 5.073 6.288 7.690 8.200 8.139 8.144 7.897 7.637 7.875 5.929 6.052
2026 5.456 5.338 6.565 7.900 8.317 8.230 8.493 8.329
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.583 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Bologna trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263011.971
30/8/20262891.951
29/8/20262591.932
28/8/20262891.917
27/8/20262861.901
26/8/20262641.900
25/8/20262831.895
24/8/2026281
23/8/2026270
22/8/2026244
21/8/2026273
20/8/2026285
19/8/2026259

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Bologna được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

9.300 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Bologna chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 11.500 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB7.400
60–64 dB1.700
65–69 dB200
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB8.700
55–59 dB2.400
60–64 dB400
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 77.126 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…