Bologna (BLQ) – Catania-Fontanarossa (CTA)
Tháng 12/2024 có 46.318 lượt khách bay giữa Bologna và Catania-Fontanarossa, tính cả hai chiều, trên 257 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.217 | 51.470 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 46.760 | 46.677 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 54.651 | 55.044 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 55.514 | 53.536 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 54.437 | 56.356 | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 57.329 | 54.486 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 45.154 | 54.290 | ▲ 20,2% |
| Tháng 8 | 47.739 | 52.046 | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 55.079 | 49.628 | ▼ 9,9% |
| Tháng 10 | 60.030 | 51.231 | ▼ 14,7% |
| Tháng 11 | 52.797 | 47.342 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | 53.957 | 46.318 | ▼ 14,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 633.664 | 618.424 | ▼ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 295 | 317 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 255 | 255 | 0,0% |
| Tháng 3 | 292 | 305 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 298 | 292 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 298 | 305 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 301 | 296 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 254 | 293 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 279 | 295 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 296 | 258 | ▼ 12,8% |
| Tháng 10 | 324 | 271 | ▼ 16,4% |
| Tháng 11 | 299 | 250 | ▼ 16,4% |
| Tháng 12 | 330 | 257 | ▼ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.521 | 3.394 | ▼ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60.633 | 63.015 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 52.785 | 52.755 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 59.674 | 62.578 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 60.918 | 59.540 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 60.627 | 62.390 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 61.417 | 59.793 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 51.894 | 59.612 | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 57.361 | 60.463 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 60.436 | 52.908 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 65.305 | 54.904 | ▼ 15,9% |
| Tháng 11 | 58.016 | 50.593 | ▼ 12,8% |
| Tháng 12 | 63.382 | 52.057 | ▼ 17,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 712.448 | 690.608 | ▼ 3,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 81,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 88,6% | 88,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 91,6% | 88,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 91,1% | 89,9% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 89,8% | 90,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 93,3% | 91,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 87,0% | 91,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 83,2% | 86,1% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 91,1% | 93,8% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 91,9% | 93,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 91,0% | 93,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 85,1% | 89,0% | ▲ 4,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 89,7% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.