Bologna (BLQ) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 24.048 lượt khách bay giữa Bologna và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 208 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.756 | 23.901 | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 19.504 | 21.736 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 24.824 | 25.819 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 25.864 | 24.684 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 26.772 | 26.303 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 27.531 | 27.051 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 23.769 | 22.140 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 23.283 | 22.331 | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 22.572 | 27.468 | ▲ 21,7% |
| Tháng 10 | 23.656 | 24.897 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 24.847 | 22.419 | ▼ 9,8% |
| Tháng 12 | 24.890 | 24.048 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 289.268 | 292.797 | ▲ 1,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 179 | 188 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 156 | 180 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 196 | 201 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 201 | 190 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 210 | 213 | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 203 | 220 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 187 | 182 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 183 | 176 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 176 | 215 | ▲ 22,2% |
| Tháng 10 | 195 | 208 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 207 | 191 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 204 | 208 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.297 | 2.372 | ▲ 3,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.582 | 28.092 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 23.070 | 25.722 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 29.208 | 30.539 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 30.784 | 29.254 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 32.584 | 31.822 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 31.930 | 32.680 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 27.832 | 26.674 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 27.188 | 25.666 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 26.159 | 31.912 | ▲ 22,0% |
| Tháng 10 | 28.964 | 30.138 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 31.948 | 26.503 | ▼ 17,0% |
| Tháng 12 | 30.898 | 29.004 | ▼ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 347.147 | 348.006 | ▲ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 85,1% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 84,5% | 84,5% | 0,0% |
| Tháng 3 | 85,0% | 84,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 84,0% | 84,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 82,2% | 82,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 86,2% | 82,8% | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 85,4% | 83,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 85,6% | 87,0% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 86,3% | 86,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 81,7% | 82,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 77,8% | 84,6% | ▲ 8,7% |
| Tháng 12 | 80,6% | 82,9% | ▲ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,4% | 84,2% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.