Catania-Fontanarossa (CTA) – Marco Polo (VCE)
Tháng 12/2024 có 36.395 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Marco Polo, tính cả hai chiều, trên 203 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.391 | 28.613 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 25.059 | 23.122 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 31.357 | 28.232 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 39.901 | 42.734 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 40.813 | 43.893 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 41.248 | 43.292 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 30.090 | 41.951 | ▲ 39,4% |
| Tháng 8 | 38.231 | 41.492 | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 43.700 | 43.576 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 43.695 | 43.733 | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 22.171 | 30.156 | ▲ 36,0% |
| Tháng 12 | 29.962 | 36.395 | ▲ 21,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 417.618 | 447.189 | ▲ 7,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 190 | 169 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 143 | 123 | ▼ 14,0% |
| Tháng 3 | 175 | 151 | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 217 | 232 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 224 | 242 | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 227 | 234 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 168 | 227 | ▲ 35,1% |
| Tháng 8 | 219 | 233 | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 248 | 229 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 237 | 233 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 122 | 155 | ▲ 27,0% |
| Tháng 12 | 174 | 203 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.344 | 2.431 | ▲ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.458 | 33.554 | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 29.427 | 25.292 | ▼ 14,1% |
| Tháng 3 | 35.594 | 30.687 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 42.950 | 46.699 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 44.325 | 48.134 | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 43.879 | 46.679 | ▲ 6,4% |
| Tháng 7 | 33.331 | 45.652 | ▲ 37,0% |
| Tháng 8 | 43.762 | 46.312 | ▲ 5,8% |
| Tháng 9 | 48.771 | 46.227 | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 47.737 | 46.694 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 24.303 | 32.410 | ▲ 33,4% |
| Tháng 12 | 34.135 | 40.651 | ▲ 19,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 466.672 | 488.991 | ▲ 4,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,6% | 85,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 85,2% | 91,4% | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 88,1% | 92,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 92,9% | 91,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 92,1% | 91,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 94,0% | 92,7% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 90,3% | 91,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 87,4% | 89,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 89,6% | 94,3% | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 91,5% | 93,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 91,2% | 93,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 87,8% | 89,5% | ▲ 1,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,3% | 91,3% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.