Charles-de-Gaulle (CDG) – Marco Polo (VCE)
Tháng 12/2024 có 51.836 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Marco Polo, tính cả hai chiều, trên 429 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.310 | 48.236 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 48.610 | 58.490 | ▲ 20,3% |
| Tháng 3 | 55.075 | 66.771 | ▲ 21,2% |
| Tháng 4 | 63.947 | 60.396 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 64.957 | 61.741 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 63.990 | 62.061 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 62.747 | 56.751 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 64.963 | 57.854 | ▼ 10,9% |
| Tháng 9 | 64.814 | 62.139 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 66.148 | 62.289 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 49.963 | 47.784 | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | 55.412 | 51.836 | ▼ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 699.936 | 696.348 | ▼ 0,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 290 | 372 | ▲ 28,3% |
| Tháng 2 | 332 | 418 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 376 | 486 | ▲ 29,3% |
| Tháng 4 | 444 | 450 | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 467 | 459 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 443 | 463 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 452 | 437 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 462 | 433 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 461 | 469 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 484 | 481 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 392 | 345 | ▼ 12,0% |
| Tháng 12 | 448 | 429 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.051 | 5.242 | ▲ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.638 | 57.123 | ▲ 30,9% |
| Tháng 2 | 52.948 | 66.454 | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 60.190 | 75.903 | ▲ 26,1% |
| Tháng 4 | 73.373 | 69.986 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 76.513 | 71.281 | ▼ 6,8% |
| Tháng 6 | 72.018 | 70.517 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 70.278 | 64.394 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 71.059 | 64.582 | ▼ 9,1% |
| Tháng 9 | 73.325 | 72.461 | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 76.866 | 74.619 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 59.608 | 53.900 | ▼ 9,6% |
| Tháng 12 | 68.712 | 64.022 | ▼ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 798.528 | 805.242 | ▲ 0,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,1% | 84,4% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 91,8% | 88,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 91,5% | 88,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 87,2% | 86,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 84,9% | 86,6% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 88,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 89,3% | 88,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 91,4% | 89,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 88,4% | 85,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 86,1% | 83,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 83,8% | 88,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 80,6% | 81,0% | ▲ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,8% | 86,5% | ▼ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.