Orio al Serio (BGY) – Catania-Fontanarossa (CTA)
Tháng 12/2024 có 33.746 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Catania-Fontanarossa, tính cả hai chiều, trên 213 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.700 | 30.858 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 29.502 | 29.738 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 32.619 | 34.385 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 34.749 | 32.789 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 35.282 | 33.434 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 37.043 | 38.132 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 25.067 | 38.543 | ▲ 53,8% |
| Tháng 8 | 28.737 | 34.072 | ▲ 18,6% |
| Tháng 9 | 34.673 | 35.223 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 33.495 | 32.436 | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 31.737 | 35.346 | ▲ 11,4% |
| Tháng 12 | 32.964 | 33.746 | ▲ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 389.568 | 408.702 | ▲ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 212 | 197 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 173 | 175 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 189 | 203 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 213 | 188 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 220 | 187 | ▼ 15,0% |
| Tháng 6 | 222 | 223 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 158 | 232 | ▲ 46,8% |
| Tháng 8 | 184 | 214 | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 210 | 207 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 210 | 186 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | 199 | 216 | ▲ 8,5% |
| Tháng 12 | 209 | 213 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.399 | 2.441 | ▲ 1,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.444 | 37.005 | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 32.985 | 33.133 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 35.813 | 38.460 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 39.269 | 35.186 | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 40.580 | 35.101 | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 40.782 | 42.389 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 29.042 | 43.990 | ▲ 51,5% |
| Tháng 8 | 33.579 | 40.662 | ▲ 21,1% |
| Tháng 9 | 38.706 | 39.579 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 39.586 | 35.412 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 36.889 | 40.386 | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 38.735 | 39.887 | ▲ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 446.410 | 461.190 | ▲ 3,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 83,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 89,4% | 89,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 91,1% | 89,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 88,5% | 93,2% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 86,9% | 95,3% | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 90,8% | 90,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 86,3% | 87,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 85,6% | 83,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 89,6% | 89,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 84,6% | 91,6% | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 86,0% | 87,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 85,1% | 84,6% | ▼ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,3% | 88,8% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.